| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disorder
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rối loạn; tình trạng vô trật tự | Ngữ cảnh: Dùng cho tình trạng y tế hoặc xã hội |
Ví dụ: Anxiety disorder affects many people
Rối loạn lo âu ảnh hưởng nhiều người |
Rối loạn lo âu ảnh hưởng nhiều người |
| 2 |
2
disorder
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm rối loạn | Ngữ cảnh: Dùng khi phá vỡ trật tự |
Ví dụ: The shock disordered the system
Cú sốc làm hệ thống rối loạn |
Cú sốc làm hệ thống rối loạn |
| 3 |
3
disordered
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị rối loạn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Disordered thinking is a symptom
Tư duy rối loạn là một triệu chứng |
Tư duy rối loạn là một triệu chứng |
| 4 |
4
disorderly
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mất trật tự | Ngữ cảnh: Dùng cho hành vi/đám đông |
Ví dụ: Disorderly conduct was reported
Hành vi gây rối đã được báo cáo |
Hành vi gây rối đã được báo cáo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||