disorder: Rối loạn; hỗn loạn
Disorder là danh từ chỉ sự mất trật tự hoặc tình trạng bệnh lý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disorder
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rối loạn; tình trạng vô trật tự | Ngữ cảnh: Dùng cho tình trạng y tế hoặc xã hội |
Ví dụ: Anxiety disorder affects many people
Rối loạn lo âu ảnh hưởng nhiều người |
Rối loạn lo âu ảnh hưởng nhiều người |
| 2 |
2
disorder
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm rối loạn | Ngữ cảnh: Dùng khi phá vỡ trật tự |
Ví dụ: The shock disordered the system
Cú sốc làm hệ thống rối loạn |
Cú sốc làm hệ thống rối loạn |
| 3 |
3
disordered
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị rối loạn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Disordered thinking is a symptom
Tư duy rối loạn là một triệu chứng |
Tư duy rối loạn là một triệu chứng |
| 4 |
4
disorderly
|
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mất trật tự | Ngữ cảnh: Dùng cho hành vi/đám đông |
Ví dụ: Disorderly conduct was reported
Hành vi gây rối đã được báo cáo |
Hành vi gây rối đã được báo cáo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has a blood and bowel disorder.
Anh ấy mắc một rối loạn về máu và đường ruột. |
Anh ấy mắc một rối loạn về máu và đường ruột. | |
| 2 |
Eating disorders can be serious.
Rối loạn ăn uống có thể rất nghiêm trọng. |
Rối loạn ăn uống có thể rất nghiêm trọng. | |
| 3 |
He was suffering from some form of psychiatric disorder.
Anh ấy đang mắc một dạng rối loạn tâm thần nào đó. |
Anh ấy đang mắc một dạng rối loạn tâm thần nào đó. | |
| 4 |
This is a rare disorder of the liver.
Đây là một rối loạn hiếm gặp ở gan. |
Đây là một rối loạn hiếm gặp ở gan. | |
| 5 |
Most people with acute mental disorder can be treated at home.
Hầu hết những người mắc rối loạn tâm thần cấp tính có thể được điều trị tại nhà. |
Hầu hết những người mắc rối loạn tâm thần cấp tính có thể được điều trị tại nhà. | |
| 6 |
The room was in a state of disorder.
Căn phòng ở trong tình trạng bừa bộn. |
Căn phòng ở trong tình trạng bừa bộn. | |
| 7 |
Everyone began shouting at once, and the meeting broke up in disorder.
Mọi người bắt đầu la hét cùng lúc, và cuộc họp tan rã trong hỗn loạn. |
Mọi người bắt đầu la hét cùng lúc, và cuộc họp tan rã trong hỗn loạn. | |
| 8 |
There was an outbreak of rioting and public disorder.
Đã xảy ra một đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng. |
Đã xảy ra một đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng. | |
| 9 |
Twenty people were arrested after a night of civil disorder.
Hai mươi người đã bị bắt sau một đêm rối loạn dân sự. |
Hai mươi người đã bị bắt sau một đêm rối loạn dân sự. | |
| 10 |
Consumption of fatty acids may help prevent the disorder.
Việc tiêu thụ axit béo có thể giúp ngăn ngừa rối loạn này. |
Việc tiêu thụ axit béo có thể giúp ngăn ngừa rối loạn này. | |
| 11 |
Her doctor diagnosed a thyroid disorder.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc rối loạn tuyến giáp. |
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc rối loạn tuyến giáp. | |
| 12 |
She suffers from a rare blood disorder.
Cô ấy mắc một rối loạn máu hiếm gặp. |
Cô ấy mắc một rối loạn máu hiếm gặp. | |
| 13 |
Some people develop psychological disorders as a result of trauma.
Một số người phát triển các rối loạn tâm lý do sang chấn. |
Một số người phát triển các rối loạn tâm lý do sang chấn. | |
| 14 |
These are disorders affecting the very old, such as senile dementia.
Đây là những rối loạn ảnh hưởng đến người rất cao tuổi, chẳng hạn như chứng sa sút trí tuệ tuổi già. |
Đây là những rối loạn ảnh hưởng đến người rất cao tuổi, chẳng hạn như chứng sa sút trí tuệ tuổi già. | |
| 15 |
These are disorders of the digestive system.
Đây là các rối loạn của hệ tiêu hóa. |
Đây là các rối loạn của hệ tiêu hóa. | |
| 16 |
They debated the argument that thin models in magazines cause eating disorders.
Họ tranh luận về lập luận rằng người mẫu gầy trong tạp chí gây ra rối loạn ăn uống. |
Họ tranh luận về lập luận rằng người mẫu gầy trong tạp chí gây ra rối loạn ăn uống. | |
| 17 |
She's got some kind of bowel disorder.
Cô ấy mắc một dạng rối loạn đường ruột nào đó. |
Cô ấy mắc một dạng rối loạn đường ruột nào đó. | |
| 18 |
He has a psychiatric, personality, mental, depressive, and eating disorder.
Anh ấy mắc rối loạn tâm thần, nhân cách, tinh thần, trầm cảm và ăn uống. |
Anh ấy mắc rối loạn tâm thần, nhân cách, tinh thần, trầm cảm và ăn uống. | |
| 19 |
He died suddenly, leaving his financial affairs in complete disorder.
Ông ấy đột ngột qua đời, để lại tình hình tài chính hoàn toàn rối loạn. |
Ông ấy đột ngột qua đời, để lại tình hình tài chính hoàn toàn rối loạn. | |
| 20 |
He loves tidying up, making order out of disorder.
Anh ấy thích dọn dẹp, biến sự hỗn loạn thành trật tự. |
Anh ấy thích dọn dẹp, biến sự hỗn loạn thành trật tự. | |
| 21 |
The gang of men scattered in disorder.
Nhóm đàn ông tản ra trong hỗn loạn. |
Nhóm đàn ông tản ra trong hỗn loạn. | |
| 22 |
The world's currency markets were thrown into disorder.
Các thị trường tiền tệ thế giới bị đẩy vào tình trạng rối loạn. |
Các thị trường tiền tệ thế giới bị đẩy vào tình trạng rối loạn. | |
| 23 |
Her red hair was in wild disorder.
Mái tóc đỏ của cô ấy rối bù hoang dại. |
Mái tóc đỏ của cô ấy rối bù hoang dại. | |
| 24 |
The initiative aims to tackle alcohol-related disorder in towns.
Sáng kiến này nhằm giải quyết tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia ở các thị trấn. |
Sáng kiến này nhằm giải quyết tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia ở các thị trấn. | |
| 25 |
The police will not tolerate disorder of any kind on our streets.
Cảnh sát sẽ không dung thứ cho bất kỳ hình thức gây rối trật tự nào trên đường phố của chúng ta. |
Cảnh sát sẽ không dung thứ cho bất kỳ hình thức gây rối trật tự nào trên đường phố của chúng ta. | |
| 26 |
There have been outbreaks of serious public disorder.
Đã có những đợt bùng phát rối loạn trật tự công cộng nghiêm trọng. |
Đã có những đợt bùng phát rối loạn trật tự công cộng nghiêm trọng. | |
| 27 |
Troops were sent in to quell the disorder.
Quân đội được điều đến để dẹp yên tình trạng hỗn loạn. |
Quân đội được điều đến để dẹp yên tình trạng hỗn loạn. | |
| 28 |
New restrictions are aimed at preventing social disorder.
Các hạn chế mới nhằm ngăn ngừa rối loạn xã hội. |
Các hạn chế mới nhằm ngăn ngừa rối loạn xã hội. | |
| 29 |
There are problems of youth disorder in our cities.
Có những vấn đề về tình trạng thanh thiếu niên gây rối trong các thành phố của chúng ta. |
Có những vấn đề về tình trạng thanh thiếu niên gây rối trong các thành phố của chúng ta. | |
| 30 |
The pressures on police caused by drink-related disorder are increasing.
Áp lực đối với cảnh sát do tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia đang gia tăng. |
Áp lực đối với cảnh sát do tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia đang gia tăng. | |
| 31 |
The food crisis led to outbreaks of rioting and public disorder.
Khủng hoảng lương thực đã dẫn đến các đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng. |
Khủng hoảng lương thực đã dẫn đến các đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng. |