Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disorder là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disorder trong tiếng Anh

disorder /dɪsˈɔːdə/
- noun : rối loạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

disorder: Rối loạn; hỗn loạn

Disorder là danh từ chỉ sự mất trật tự hoặc tình trạng bệnh lý.

  • The protest ended in disorder. (Cuộc biểu tình kết thúc trong hỗn loạn.)
  • He suffers from a sleep disorder. (Anh ấy mắc chứng rối loạn giấc ngủ.)
  • The room was in complete disorder. (Căn phòng hoàn toàn bừa bộn.)

Bảng biến thể từ "disorder"

1 disorder
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự rối loạn; tình trạng vô trật tự Ngữ cảnh: Dùng cho tình trạng y tế hoặc xã hội

Ví dụ:

Anxiety disorder affects many people

Rối loạn lo âu ảnh hưởng nhiều người

2 disorder
Phiên âm: /dɪsˈɔːdə(r)/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm rối loạn Ngữ cảnh: Dùng khi phá vỡ trật tự

Ví dụ:

The shock disordered the system

Cú sốc làm hệ thống rối loạn

3 disordered
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị rối loạn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

Disordered thinking is a symptom

Tư duy rối loạn là một triệu chứng

4 disorderly
Phiên âm: /dɪsˈɔːdəli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mất trật tự Ngữ cảnh: Dùng cho hành vi/đám đông

Ví dụ:

Disorderly conduct was reported

Hành vi gây rối đã được báo cáo

Danh sách câu ví dụ:

He has a blood and bowel disorder.

Anh ấy mắc một rối loạn về máu và đường ruột.

Ôn tập Lưu sổ

Eating disorders can be serious.

Rối loạn ăn uống có thể rất nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

He was suffering from some form of psychiatric disorder.

Anh ấy đang mắc một dạng rối loạn tâm thần nào đó.

Ôn tập Lưu sổ

This is a rare disorder of the liver.

Đây là một rối loạn hiếm gặp ở gan.

Ôn tập Lưu sổ

Most people with acute mental disorder can be treated at home.

Hầu hết những người mắc rối loạn tâm thần cấp tính có thể được điều trị tại nhà.

Ôn tập Lưu sổ

The room was in a state of disorder.

Căn phòng ở trong tình trạng bừa bộn.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone began shouting at once, and the meeting broke up in disorder.

Mọi người bắt đầu la hét cùng lúc, và cuộc họp tan rã trong hỗn loạn.

Ôn tập Lưu sổ

There was an outbreak of rioting and public disorder.

Đã xảy ra một đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng.

Ôn tập Lưu sổ

Twenty people were arrested after a night of civil disorder.

Hai mươi người đã bị bắt sau một đêm rối loạn dân sự.

Ôn tập Lưu sổ

Consumption of fatty acids may help prevent the disorder.

Việc tiêu thụ axit béo có thể giúp ngăn ngừa rối loạn này.

Ôn tập Lưu sổ

Her doctor diagnosed a thyroid disorder.

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc rối loạn tuyến giáp.

Ôn tập Lưu sổ

She suffers from a rare blood disorder.

Cô ấy mắc một rối loạn máu hiếm gặp.

Ôn tập Lưu sổ

Some people develop psychological disorders as a result of trauma.

Một số người phát triển các rối loạn tâm lý do sang chấn.

Ôn tập Lưu sổ

These are disorders affecting the very old, such as senile dementia.

Đây là những rối loạn ảnh hưởng đến người rất cao tuổi, chẳng hạn như chứng sa sút trí tuệ tuổi già.

Ôn tập Lưu sổ

These are disorders of the digestive system.

Đây là các rối loạn của hệ tiêu hóa.

Ôn tập Lưu sổ

They debated the argument that thin models in magazines cause eating disorders.

Họ tranh luận về lập luận rằng người mẫu gầy trong tạp chí gây ra rối loạn ăn uống.

Ôn tập Lưu sổ

She's got some kind of bowel disorder.

Cô ấy mắc một dạng rối loạn đường ruột nào đó.

Ôn tập Lưu sổ

He has a psychiatric, personality, mental, depressive, and eating disorder.

Anh ấy mắc rối loạn tâm thần, nhân cách, tinh thần, trầm cảm và ăn uống.

Ôn tập Lưu sổ

He died suddenly, leaving his financial affairs in complete disorder.

Ông ấy đột ngột qua đời, để lại tình hình tài chính hoàn toàn rối loạn.

Ôn tập Lưu sổ

He loves tidying up, making order out of disorder.

Anh ấy thích dọn dẹp, biến sự hỗn loạn thành trật tự.

Ôn tập Lưu sổ

The gang of men scattered in disorder.

Nhóm đàn ông tản ra trong hỗn loạn.

Ôn tập Lưu sổ

The world's currency markets were thrown into disorder.

Các thị trường tiền tệ thế giới bị đẩy vào tình trạng rối loạn.

Ôn tập Lưu sổ

Her red hair was in wild disorder.

Mái tóc đỏ của cô ấy rối bù hoang dại.

Ôn tập Lưu sổ

The initiative aims to tackle alcohol-related disorder in towns.

Sáng kiến này nhằm giải quyết tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia ở các thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

The police will not tolerate disorder of any kind on our streets.

Cảnh sát sẽ không dung thứ cho bất kỳ hình thức gây rối trật tự nào trên đường phố của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

There have been outbreaks of serious public disorder.

Đã có những đợt bùng phát rối loạn trật tự công cộng nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

Troops were sent in to quell the disorder.

Quân đội được điều đến để dẹp yên tình trạng hỗn loạn.

Ôn tập Lưu sổ

New restrictions are aimed at preventing social disorder.

Các hạn chế mới nhằm ngăn ngừa rối loạn xã hội.

Ôn tập Lưu sổ

There are problems of youth disorder in our cities.

Có những vấn đề về tình trạng thanh thiếu niên gây rối trong các thành phố của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

The pressures on police caused by drink-related disorder are increasing.

Áp lực đối với cảnh sát do tình trạng gây rối liên quan đến rượu bia đang gia tăng.

Ôn tập Lưu sổ

The food crisis led to outbreaks of rioting and public disorder.

Khủng hoảng lương thực đã dẫn đến các đợt bạo loạn và rối loạn trật tự công cộng.

Ôn tập Lưu sổ