Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dismount là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dismount trong tiếng Anh

dismount /dɪsˈmaʊnt/
- Động từ : Xuống ngựa/xe; tháo rời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dismount"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: mount
Phiên âm: /maʊnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Leo; gắn, lắp Ngữ cảnh: Leo núi/xe; lắp thiết bị lên bề mặt They mounted the camera on the wall
Họ lắp chiếc camera lên tường
2 Từ: mount
Phiên âm: /maʊnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vật cưỡi; giá đỡ Ngữ cảnh: Ngựa/xe để cưỡi; khung/giá treo He jumped onto his mount and rode away
Anh ấy nhảy lên vật cưỡi và phi đi
3 Từ: mounted
Phiên âm: /ˈmaʊntɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được gắn; cưỡi ngựa Ngữ cảnh: “mounted police” = cảnh sát kỵ mã Mounted police cleared the crowd
Cảnh sát kỵ mã giải tán đám đông
4 Từ: mounting
Phiên âm: /ˈmaʊntɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Tăng dần; đang lắp Ngữ cảnh: “mounting pressure/concern” There is mounting pressure to act
Áp lực hành động đang tăng dần
5 Từ: dismount
Phiên âm: /dɪsˈmaʊnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xuống ngựa/xe; tháo rời Ngữ cảnh: Rời khỏi vật cưỡi; tháo thiết bị Please dismount before entering
Vui lòng xuống xe trước khi vào

Từ đồng nghĩa "dismount"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dismount"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!