Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dislike là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dislike trong tiếng Anh

dislike /dɪsˈlaɪk/
- (v) (n) : sự không ưa, không thích, sự ghét

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dislike: Không thích

Dislike là cảm giác không ưa, không thích một ai đó, một điều gì đó hoặc một hành động nào đó.

  • He dislikes eating vegetables because of their taste. (Anh ấy không thích ăn rau vì hương vị của chúng.)
  • She dislikes the way he talks during meetings. (Cô ấy không thích cách anh ấy nói chuyện trong các cuộc họp.)
  • They dislike the idea of working late on weekends. (Họ không thích ý tưởng làm việc muộn vào cuối tuần.)

Bảng biến thể từ "dislike"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dislike
Phiên âm: /dɪsˈlaɪk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Không thích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác không thích hoặc ghét I dislike eating spicy food
Tôi không thích ăn đồ cay
2 Từ: dislike
Phiên âm: /dɪsˈlaɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự không thích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác ghét hoặc không ưa He has a strong dislike for crowded places
Anh ấy rất ghét những nơi đông người
3 Từ: disliked
Phiên âm: /dɪsˈlaɪkt/ Loại từ: Tính từ/Động từ quá khứ Nghĩa: Bị ghét, không được thích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật không được ưa chuộng He is disliked by many of his classmates
Anh ấy bị nhiều bạn cùng lớp ghét
4 Từ: disliking
Phiên âm: /dɪsˈlaɪkɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự không thích, đang không thích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác không ưa hoặc hành động đang không thích She has a disliking for loud music
Cô ấy không thích nhạc ồn ào

Từ đồng nghĩa "dislike"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dislike"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

What you dislike in another, take care to correct in yourself.

Điều bạn không thích ở người khác, hãy cẩn thận sửa trong chính mình.

Lưu sổ câu

2

The women took an instant dislike to one another.

Hai người phụ nữ lập tức không ưa nhau.

Lưu sổ câu

3

Why do you dislike him so much?

Tại sao bạn ghét anh ta đến vậy?

Lưu sổ câu

4

I dislike being away from my family.

Tôi không thích phải xa gia đình.

Lưu sổ câu

5

He seems to dislike any form of exercise.

Anh ta dường như không thích bất kỳ hình thức tập luyện nào.

Lưu sổ câu

6

Jack showed his dislike plainly in scorching satire.

Jack thể hiện rõ sự không ưa của mình qua những lời châm biếm cay độc.

Lưu sổ câu

7

That swindler inspired dislike in me.

Tên lừa đảo đó khiến tôi cảm thấy ghét.

Lưu sổ câu

8

She pursed her lips with dislike.

Cô ấy mím môi tỏ vẻ không ưa.

Lưu sổ câu

9

Contrary to popular belief, many cats dislike milk.

Trái với suy nghĩ phổ biến, nhiều con mèo không thích sữa.

Lưu sổ câu

10

Why do you dislike her so much?

Tại sao bạn không thích cô ấy đến vậy?

Lưu sổ câu

11

I dislike jogging early in the morning.

Tôi không thích chạy bộ vào sáng sớm.

Lưu sổ câu

12

He's the sort of person I really dislike.

Anh ta là kiểu người tôi thực sự không ưa.

Lưu sổ câu

13

She took an instant dislike to me.

Cô ấy lập tức không ưa tôi.

Lưu sổ câu

14

Voters dislike opportunists - politicians who change their policies according to opinion polls.

Cử tri không thích những kẻ cơ hội – những chính trị gia thay đổi chính sách theo thăm dò dư luận.

Lưu sổ câu

15

Once you start to dislike someone, everything they do begins to annoy you.

Khi bạn bắt đầu không ưa ai đó, mọi điều họ làm đều khiến bạn khó chịu.

Lưu sổ câu

16

Several committee members expressed their intense dislike of the chairman.

Một số thành viên ủy ban bày tỏ sự không ưa mãnh liệt đối với chủ tịch.

Lưu sổ câu

17

She had a visceral dislike of all things foreign.

Cô ấy có sự bài xích bản năng với mọi thứ ngoại lai.

Lưu sổ câu

18

I took an instant dislike to him.

Tôi lập tức không ưa anh ta.

Lưu sổ câu

19

I dislike being the centre of attention.

Tôi không thích trở thành tâm điểm chú ý.

Lưu sổ câu

20

There are very few foods that I actively dislike.

Có rất ít món ăn mà tôi thực sự không thích.

Lưu sổ câu

21

Norma is said to dislike the glare of publicity.

Người ta nói Norma không thích sự chú ý của công chúng.

Lưu sổ câu

22

I took a violent dislike to him.

Tôi cực kỳ ghét anh ta.

Lưu sổ câu

23

I conquered my dislike for mathematics.

Tôi đã vượt qua sự ghét bỏ của mình đối với môn toán.

Lưu sổ câu

24

Don't nibble at your food if you dislike it.

Đừng nhấm nháp thức ăn nếu bạn không thích nó.

Lưu sổ câu

25

His colleagues regarded him with intense dislike.

Đồng nghiệp nhìn anh ta với sự không ưa sâu sắc.

Lưu sổ câu

26

Most women dislike being ogled.

Hầu hết phụ nữ không thích bị nhìn chằm chằm một cách khiếm nhã.

Lưu sổ câu

27

We dislike people such as him.

Chúng tôi không thích những người như anh ta.

Lưu sổ câu

28

I dislike my wife going out often.

Tôi không thích vợ tôi đi ra ngoài thường xuyên.

Lưu sổ câu

29

His behaviour merely reinforced my dislike of him.

Hành vi của anh ta chỉ càng làm tôi thêm không ưa.

Lưu sổ câu

30

We don't serve liver often because so many people dislike it.

Chúng tôi không thường phục vụ gan vì nhiều người không thích.

Lưu sổ câu

31

Why do you dislike him so much?

Tại sao bạn lại không thích anh ấy đến vậy?

Lưu sổ câu

32

She disliked her boss intensely for his unfair treatment.

Cô ấy rất không thích sếp vì cách đối xử không công bằng.

Lưu sổ câu

33

There are very few foods that I actively dislike.

Có rất ít loại thực phẩm mà tôi thực sự ghét.

Lưu sổ câu

34

I dislike being away from my family for long periods.

Tôi không thích xa gia đình trong thời gian dài.

Lưu sổ câu

35

He disliked her staying away from home.

Anh ấy không thích việc cô ấy rời nhà lâu.

Lưu sổ câu

36

He disliked it when she behaved badly in front of his mother.

Anh ấy không thích khi cô ấy cư xử tệ trước mặt mẹ anh ấy.

Lưu sổ câu

37

What did you dislike about the movie?

Bạn không thích điều gì về bộ phim?

Lưu sổ câu

38

The new teacher was widely disliked by the students.

Giáo viên mới bị học sinh không thích rộng rãi.

Lưu sổ câu

39

The new regime is universally disliked by the population.

Chế độ mới bị dân chúng không thích trên diện rộng.

Lưu sổ câu

40

If anyone really dislikes this colour, please tell me.

Nếu ai thực sự không thích màu này, hãy cho tôi biết.

Lưu sổ câu

41

He was disliked by most of his contemporaries for his arrogance.

Anh ấy bị hầu hết bạn đồng niên không thích vì sự kiêu ngạo.

Lưu sổ câu

42

Though he seemed charming, the girl instinctively disliked him.

Mặc dù anh ấy có vẻ quyến rũ, cô gái vẫn bản năng không thích anh.

Lưu sổ câu

43

Not only would she rather not go swimming, she actively dislikes it.

Cô ấy không chỉ không muốn đi bơi mà còn thực sự ghét điều đó.

Lưu sổ câu

44

He simply disliked working with committees and avoided it whenever possible.

Anh ấy chỉ không thích làm việc với các ủy ban và tránh nó khi có thể.

Lưu sổ câu

45

Most people dislike going to the dentist.

Hầu hết mọi người không thích đi nha sĩ.

Lưu sổ câu

46

Much as she disliked asking for help, she knew she had to.

Dù cô ấy không thích xin giúp đỡ, nhưng cô biết mình phải làm.

Lưu sổ câu

47

He disliked it when she phoned him so late at night.

Anh ấy không thích khi cô ấy gọi điện quá muộn vào ban đêm.

Lưu sổ câu