Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dishonestly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dishonestly trong tiếng Anh

dishonestly /dɪsˈɒnɪstli/
- (adv) : bất lương, không lương thiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dishonestly: Một cách không trung thực

Dishonestly là hành động làm điều gì đó thiếu trung thực hoặc gian lận.

  • He lied dishonestly about his qualifications to get the job. (Anh ấy nói dối một cách không trung thực về bằng cấp của mình để có được công việc.)
  • She acted dishonestly to gain an unfair advantage in the competition. (Cô ấy hành động không trung thực để giành lợi thế không công bằng trong cuộc thi.)
  • They dishonestly claimed to have been working on the project for months. (Họ gian lận khi nói rằng đã làm việc cho dự án này trong nhiều tháng.)

Bảng biến thể từ "dishonestly"

1 dishonest
Phiên âm: /dɪsˈɒnɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không trung thực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động gian dối

Ví dụ:

He was caught being dishonest in the exam

Anh ấy bị bắt gian dối trong kỳ thi

2 dishonestly
Phiên âm: /dɪsˈɒnɪstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách không trung thực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra với sự gian dối

Ví dụ:

She answered dishonestly about her age

Cô ấy trả lời không trung thực về tuổi của mình

Danh sách câu ví dụ:

The money was dishonestly obtained.

Số tiền đó có được một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

Corman brushed off accusations that he had acted dishonestly.

Corman gạt bỏ những cáo buộc rằng ông đã hành động không trung thực.

Ôn tập Lưu sổ

He was accused of dishonestly obtaining property.

Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt tài sản một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

She's been accused of acting dishonestly.

Cô ấy bị cáo buộc hành xử không trung thực.

Ôn tập Lưu sổ

He had dishonestly and intentionally not fulfilled that obligation.

Anh ta đã cố ý và gian dối không thực hiện nghĩa vụ đó.

Ôn tập Lưu sổ

He'll never make money dishonestly.

Anh ta sẽ không bao giờ kiếm tiền bằng cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

To dishonestly for one's own use; embezzle.

Biển thủ; chiếm dụng một cách gian dối cho mục đích cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

My friend made some quick easy money dishonestly.

Bạn tôi đã kiếm tiền nhanh chóng một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

A person's biggest shame is dishonesty.

Nỗi xấu hổ lớn nhất của một người là sự không trung thực.

Ôn tập Lưu sổ

If you can't get it honestly, get it dishonestly.

Nếu không có được bằng cách trung thực thì lấy bằng cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

Corruption means dishonestly using your position or power to your own advantage, especially for money.

Tham nhũng là việc sử dụng vị trí hoặc quyền lực một cách gian dối để trục lợi, đặc biệt là vì tiền.

Ôn tập Lưu sổ

It requires more thinking to make money dishonestly, but the rewards may be great.

Kiếm tiền bằng cách gian dối đòi hỏi tính toán hơn, nhưng phần thưởng có thể lớn.

Ôn tập Lưu sổ

He got the money dishonestly, by forging his brother's signature.

Anh ta đã lấy được số tiền đó một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai mình.

Ôn tập Lưu sổ

He acted dishonestly when he gave the contract to his best friend.

Anh ta đã hành động không trung thực khi trao hợp đồng cho bạn thân của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He got the money dishonestly, by forging his brother's signature on a cheque.

Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc.

Ôn tập Lưu sổ

He got the money dishonestly, by forging his brother's signature on a check.

Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc.

Ôn tập Lưu sổ

The Russians, badly led and dishonestly provided, were beaten on sea and land alike.

Quân Nga, bị chỉ huy tồi và được cung ứng một cách gian dối, đã bị đánh bại cả trên biển lẫn trên bộ.

Ôn tập Lưu sổ

To transact official business dishonestly for private profit.

Xử lý công việc công một cách gian dối để trục lợi cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

A person is guilty of theft if he or she dishonestly obtains property.

Một người phạm tội trộm cắp nếu chiếm đoạt tài sản một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

The key issue was whether the four defendants acted dishonestly.

Vấn đề then chốt là liệu bốn bị cáo có hành động gian dối hay không.

Ôn tập Lưu sổ

In this case it was not contended that the appellant had not acted dishonestly.

Trong vụ này, không ai cho rằng bị cáo đã hành động trung thực.

Ôn tập Lưu sổ

Waitresses in our restaurant never treat guests discourteously or dishonestly.

Nhân viên phục vụ trong nhà hàng của chúng tôi không bao giờ đối xử với khách một cách thô lỗ hay gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

My friend made some quick, easy money dishonestly.

Bạn tôi đã kiếm được một ít tiền nhanh chóng và dễ dàng một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ

I hope you are not implying that I obtained this money dishonestly.

Tôi hy vọng bạn không ám chỉ rằng tôi có được số tiền này một cách gian dối.

Ôn tập Lưu sổ