dishonestly: Một cách không trung thực
Dishonestly là hành động làm điều gì đó thiếu trung thực hoặc gian lận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
dishonest
|
Phiên âm: /dɪsˈɒnɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không trung thực | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động gian dối |
He was caught being dishonest in the exam |
Anh ấy bị bắt gian dối trong kỳ thi |
| 2 |
Từ:
dishonestly
|
Phiên âm: /dɪsˈɒnɪstli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không trung thực | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra với sự gian dối |
She answered dishonestly about her age |
Cô ấy trả lời không trung thực về tuổi của mình |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The money was dishonestly obtained. Số tiền đó có được một cách gian dối. |
Số tiền đó có được một cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Corman brushed off accusations that he had acted dishonestly. Corman gạt bỏ những cáo buộc rằng ông đã hành động không trung thực. |
Corman gạt bỏ những cáo buộc rằng ông đã hành động không trung thực. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He was accused of dishonestly obtaining property. Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt tài sản một cách gian dối. |
Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt tài sản một cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 4 |
She's been accused of acting dishonestly. Cô ấy bị cáo buộc hành xử không trung thực. |
Cô ấy bị cáo buộc hành xử không trung thực. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He had dishonestly and intentionally not fulfilled that obligation. Anh ta đã cố ý và gian dối không thực hiện nghĩa vụ đó. |
Anh ta đã cố ý và gian dối không thực hiện nghĩa vụ đó. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He'll never make money dishonestly. Anh ta sẽ không bao giờ kiếm tiền bằng cách gian dối. |
Anh ta sẽ không bao giờ kiếm tiền bằng cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 7 |
To dishonestly for one's own use; embezzle. Biển thủ; chiếm dụng một cách gian dối cho mục đích cá nhân. |
Biển thủ; chiếm dụng một cách gian dối cho mục đích cá nhân. | Lưu sổ câu |
| 8 |
My friend made some quick easy money dishonestly. Bạn tôi đã kiếm tiền nhanh chóng một cách gian dối. |
Bạn tôi đã kiếm tiền nhanh chóng một cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 9 |
A person's biggest shame is dishonesty. Nỗi xấu hổ lớn nhất của một người là sự không trung thực. |
Nỗi xấu hổ lớn nhất của một người là sự không trung thực. | Lưu sổ câu |
| 10 |
If you can't get it honestly, get it dishonestly. Nếu không có được bằng cách trung thực thì lấy bằng cách gian dối. |
Nếu không có được bằng cách trung thực thì lấy bằng cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Corruption means dishonestly using your position or power to your own advantage, especially for money. Tham nhũng là việc sử dụng vị trí hoặc quyền lực một cách gian dối để trục lợi, đặc biệt là vì tiền. |
Tham nhũng là việc sử dụng vị trí hoặc quyền lực một cách gian dối để trục lợi, đặc biệt là vì tiền. | Lưu sổ câu |
| 12 |
It requires more thinking to make money dishonestly, but the rewards may be great. Kiếm tiền bằng cách gian dối đòi hỏi tính toán hơn, nhưng phần thưởng có thể lớn. |
Kiếm tiền bằng cách gian dối đòi hỏi tính toán hơn, nhưng phần thưởng có thể lớn. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He got the money dishonestly, by forging his brother's signature. Anh ta đã lấy được số tiền đó một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai mình. |
Anh ta đã lấy được số tiền đó một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai mình. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He acted dishonestly when he gave the contract to his best friend. Anh ta đã hành động không trung thực khi trao hợp đồng cho bạn thân của mình. |
Anh ta đã hành động không trung thực khi trao hợp đồng cho bạn thân của mình. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He got the money dishonestly, by forging his brother's signature on a cheque. Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc. |
Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He got the money dishonestly, by forging his brother's signature on a check. Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc. |
Anh ta đã lấy tiền một cách gian dối bằng cách giả mạo chữ ký của anh trai trên tấm séc. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The Russians, badly led and dishonestly provided, were beaten on sea and land alike. Quân Nga, bị chỉ huy tồi và được cung ứng một cách gian dối, đã bị đánh bại cả trên biển lẫn trên bộ. |
Quân Nga, bị chỉ huy tồi và được cung ứng một cách gian dối, đã bị đánh bại cả trên biển lẫn trên bộ. | Lưu sổ câu |
| 18 |
To transact official business dishonestly for private profit. Xử lý công việc công một cách gian dối để trục lợi cá nhân. |
Xử lý công việc công một cách gian dối để trục lợi cá nhân. | Lưu sổ câu |
| 19 |
A person is guilty of theft if he or she dishonestly obtains property. Một người phạm tội trộm cắp nếu chiếm đoạt tài sản một cách gian dối. |
Một người phạm tội trộm cắp nếu chiếm đoạt tài sản một cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The key issue was whether the four defendants acted dishonestly. Vấn đề then chốt là liệu bốn bị cáo có hành động gian dối hay không. |
Vấn đề then chốt là liệu bốn bị cáo có hành động gian dối hay không. | Lưu sổ câu |
| 21 |
In this case it was not contended that the appellant had not acted dishonestly. Trong vụ này, không ai cho rằng bị cáo đã hành động trung thực. |
Trong vụ này, không ai cho rằng bị cáo đã hành động trung thực. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Waitresses in our restaurant never treat guests discourteously or dishonestly. Nhân viên phục vụ trong nhà hàng của chúng tôi không bao giờ đối xử với khách một cách thô lỗ hay gian dối. |
Nhân viên phục vụ trong nhà hàng của chúng tôi không bao giờ đối xử với khách một cách thô lỗ hay gian dối. | Lưu sổ câu |
| 23 |
My friend made some quick, easy money dishonestly. Bạn tôi đã kiếm được một ít tiền nhanh chóng và dễ dàng một cách gian dối. |
Bạn tôi đã kiếm được một ít tiền nhanh chóng và dễ dàng một cách gian dối. | Lưu sổ câu |
| 24 |
I hope you are not implying that I obtained this money dishonestly. Tôi hy vọng bạn không ám chỉ rằng tôi có được số tiền này một cách gian dối. |
Tôi hy vọng bạn không ám chỉ rằng tôi có được số tiền này một cách gian dối. | Lưu sổ câu |