Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dishonest là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dishonest trong tiếng Anh

dishonest /dɪsˈɒnɪst/
- (adj) : bất lương, không thành thật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dishonest: Không trung thực

Dishonest mô tả hành động hoặc tính cách thiếu trung thực, không thật thà.

  • He was caught in a dishonest act of cheating during the exam. (Anh ấy bị bắt quả tang khi gian lận trong kỳ thi.)
  • She felt betrayed by his dishonest behavior. (Cô ấy cảm thấy bị phản bội bởi hành vi không trung thực của anh ấy.)
  • Dishonest advertising can mislead customers and harm a company's reputation. (Quảng cáo không trung thực có thể làm người tiêu dùng bị lừa và làm tổn hại danh tiếng của công ty.)

Bảng biến thể từ "dishonest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: honestly
Phiên âm: /ˈɑːnɪstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách trung thực; thực sự Ngữ cảnh: Diễn tả sự chân thành hoặc nhấn mạnh trong giao tiếp He answered the question honestly
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách trung thực
2 Từ: honesty
Phiên âm: /ˈɑːnəsti/ Loại từ: Danh từ (gốc liên quan) Nghĩa: Sự trung thực Ngữ cảnh: Phẩm chất, tính cách chân thật Her honesty impressed everyone
Sự trung thực của cô ấy khiến mọi người ấn tượng
3 Từ: dishonest
Phiên âm: /dɪsˈɑːnɪst/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Không trung thực Ngữ cảnh: Trái nghĩa với honest The dishonest man lied to his customers
Người đàn ông gian dối đã lừa khách hàng

Từ đồng nghĩa "dishonest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dishonest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

What they are doing is not considered dishonest.

Những gì họ đang làm không bị xem là không trung thực.

Lưu sổ câu

2

His dishonest behaviour came under severe censure.

Hành vi không trung thực của anh ta bị chỉ trích nặng nề.

Lưu sổ câu

3

The dishonest manager was cashiered at last.

Cuối cùng, người quản lý không trung thực đã bị cách chức.

Lưu sổ câu

4

Never keep company with dishonest persons.

Đừng bao giờ giao du với người không trung thực.

Lưu sổ câu

5

A dishonest action like that will degrade you.

Hành động không trung thực như vậy sẽ làm bạn mất phẩm giá.

Lưu sổ câu

6

He's been dishonest in his dealings with us/about his past.

Anh ta đã không trung thực trong giao dịch với chúng tôi/về quá khứ của mình.

Lưu sổ câu

7

The dishonest manager defrauded the company of millions of pounds.

Người quản lý gian dối đã lừa công ty hàng triệu bảng.

Lưu sổ câu

8

It would be dishonest not to present the data as fairly as possible.

Sẽ là không trung thực nếu không trình bày dữ liệu một cách công bằng nhất có thể.

Lưu sổ câu

9

Guy was greedy, amoral and dishonest.

Guy tham lam, vô đạo đức và không trung thực.

Lưu sổ câu

10

She was easy prey for dishonest salesmen.

Cô ấy là miếng mồi dễ dàng cho những người bán hàng gian dối.

Lưu sổ câu

11

He showed himself a dishonest rascal.

Anh ta tỏ ra là một kẻ lưu manh không trung thực.

Lưu sổ câu

12

Beware of dishonest traders in the tourist areas.

Hãy cảnh giác với những người buôn bán gian dối ở khu du lịch.

Lưu sổ câu

13

I think he's downright dishonest!

Tôi nghĩ anh ta hoàn toàn không trung thực!

Lưu sổ câu

14

He was taken down by a dishonest lawyer.

Anh ta bị hạ bệ bởi một luật sư gian dối.

Lưu sổ câu

15

Don't lend yourself to such dishonest schemes.

Đừng tiếp tay cho những âm mưu gian dối như vậy.

Lưu sổ câu

16

She often complains that he is dishonest.

Cô ấy thường phàn nàn rằng anh ta không trung thực.

Lưu sổ câu

17

They became entangled in dishonest business dealings.

Họ bị cuốn vào các giao dịch kinh doanh gian dối.

Lưu sổ câu

18

What reason have you for thinking he's dishonest?

Bạn có lý do gì để nghĩ rằng anh ta không trung thực?

Lưu sổ câu

19

Elderly people are easy prey for dishonest salesmen.

Người cao tuổi là mục tiêu dễ dàng của những người bán hàng gian dối.

Lưu sổ câu

20

They labelled him as dishonest.

Họ gán cho anh ta là kẻ không trung thực.

Lưu sổ câu

21

This arrangement smacks of dishonest dealing.

Sự sắp xếp này có vẻ như là một giao dịch gian dối.

Lưu sổ câu

22

He deserves all he gets for being so dishonest.

Anh ta đáng phải chịu mọi hậu quả vì quá gian dối.

Lưu sổ câu

23

He is dishonest, and a coward to boot.

Anh ta không trung thực, lại còn hèn nhát nữa.

Lưu sổ câu

24

The dishonest government official was publicly disgraced.

Viên chức chính phủ gian dối đã bị bêu xấu công khai.

Lưu sổ câu

25

I don't like him, and it would be dishonest of me to pretend otherwise.

Tôi không thích anh ta, và sẽ là không trung thực nếu tôi giả vờ ngược lại.

Lưu sổ câu

26

It was very dishonest of you to lie to them about your qualifications.

Bạn đã rất không trung thực khi nói dối họ về bằng cấp của mình.

Lưu sổ câu

27

People on welfare are wrongly seen as lazy or dishonest.

Những người hưởng trợ cấp xã hội bị nhìn nhận sai là lười biếng hoặc không trung thực.

Lưu sổ câu

28

He bridled at the suggestion that he had been dishonest.

Anh ta phản ứng gay gắt trước gợi ý rằng mình đã không trung thực.

Lưu sổ câu

29

The company seems to have been involved in some rather dishonest carrying-on.

Công ty dường như đã dính líu đến một số hành vi khá gian dối.

Lưu sổ câu

30

She has been dishonest with voters.

Cô ấy đã không trung thực với cử tri.

Lưu sổ câu

31

He has been dishonest about his age and academic qualifications.

Anh ta đã không trung thực về tuổi tác và trình độ học vấn của mình.

Lưu sổ câu

32

I don't like him, and it would be dishonest of me to pretend otherwise.

Tôi không thích anh ấy, và tôi sẽ không trung thực nếu giả vờ khác.

Lưu sổ câu

33

I think he's downright dishonest!

Tôi nghĩ anh ấy hoàn toàn không trung thực!

Lưu sổ câu

34

What they are doing is not considered dishonest.

Những gì họ đang làm không bị coi là không trung thực.

Lưu sổ câu

35

I think he's downright dishonest!

Tôi nghĩ anh ta hoàn toàn không trung thực!

Lưu sổ câu