Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

discussing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ discussing trong tiếng Anh

discussing /dɪˈskʌsɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang thảo luận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "discussing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: discussion
Phiên âm: /dɪˈskʌʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc thảo luận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trao đổi ý kiến hoặc nội dung thảo luận The discussion lasted for two hours
Cuộc thảo luận kéo dài hai giờ
2 Từ: discuss
Phiên âm: /dɪˈskʌs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thảo luận Ngữ cảnh: Dùng khi trao đổi ý kiến hoặc tranh luận về vấn đề They discussed the project in detail
Họ đã thảo luận dự án một cách chi tiết
3 Từ: discussable
Phiên âm: /dɪˈskʌsəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể thảo luận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề hoặc chủ đề có thể được bàn luận This topic is highly discussable in class
Chủ đề này rất có thể được thảo luận trong lớp
4 Từ: discussed
Phiên âm: /dɪˈskʌst/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã thảo luận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thảo luận đã xảy ra We discussed the plan yesterday
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch hôm qua
5 Từ: discussing
Phiên âm: /dɪˈskʌsɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang thảo luận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thảo luận đang diễn ra They are discussing the new policy
Họ đang thảo luận về chính sách mới

Từ đồng nghĩa "discussing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "discussing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!