discuss: Thảo luận
Discuss là hành động trao đổi ý kiến hoặc bàn bạc về một vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
discussion
|
Phiên âm: /dɪˈskʌʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc thảo luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trao đổi ý kiến hoặc nội dung thảo luận |
The discussion lasted for two hours |
Cuộc thảo luận kéo dài hai giờ |
| 2 |
Từ:
discuss
|
Phiên âm: /dɪˈskʌs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thảo luận | Ngữ cảnh: Dùng khi trao đổi ý kiến hoặc tranh luận về vấn đề |
They discussed the project in detail |
Họ đã thảo luận dự án một cách chi tiết |
| 3 |
Từ:
discussable
|
Phiên âm: /dɪˈskʌsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể thảo luận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề hoặc chủ đề có thể được bàn luận |
This topic is highly discussable in class |
Chủ đề này rất có thể được thảo luận trong lớp |
| 4 |
Từ:
discussed
|
Phiên âm: /dɪˈskʌst/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã thảo luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thảo luận đã xảy ra |
We discussed the plan yesterday |
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch hôm qua |
| 5 |
Từ:
discussing
|
Phiên âm: /dɪˈskʌsɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang thảo luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thảo luận đang diễn ra |
They are discussing the new policy |
Họ đang thảo luận về chính sách mới |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are more important matters we need to discuss. Có những vấn đề quan trọng hơn chúng ta cần thảo luận. |
Có những vấn đề quan trọng hơn chúng ta cần thảo luận. | Lưu sổ câu |
| 2 |
They had important matters to discuss. Họ có những vấn đề quan trọng cần bàn bạc. |
Họ có những vấn đề quan trọng cần bàn bạc. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The coach called a time-out to discuss strategy. Huấn luyện viên xin tạm dừng để bàn chiến thuật. |
Huấn luyện viên xin tạm dừng để bàn chiến thuật. | Lưu sổ câu |
| 4 |
She'd rung up to discuss the divorce. Cô ấy đã gọi điện để bàn về việc ly hôn. |
Cô ấy đã gọi điện để bàn về việc ly hôn. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I don't have anything special to discuss. Tôi không có gì đặc biệt để thảo luận. |
Tôi không có gì đặc biệt để thảo luận. | Lưu sổ câu |
| 6 |
I'm perfectly willing to discuss the problem. Tôi hoàn toàn sẵn sàng thảo luận vấn đề. |
Tôi hoàn toàn sẵn sàng thảo luận vấn đề. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Naturally, you'll want to discuss this with your wife. Dĩ nhiên bạn sẽ muốn bàn chuyện này với vợ mình. |
Dĩ nhiên bạn sẽ muốn bàn chuyện này với vợ mình. | Lưu sổ câu |
| 8 |
I'll discuss it with you whenever you like. Tôi sẽ thảo luận với bạn bất cứ khi nào bạn muốn. |
Tôi sẽ thảo luận với bạn bất cứ khi nào bạn muốn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
I have no desire to discuss the matter further. Tôi không muốn bàn thêm về vấn đề này. |
Tôi không muốn bàn thêm về vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 10 |
They discuss their problems in group therapy sessions. Họ thảo luận vấn đề của mình trong các buổi trị liệu nhóm. |
Họ thảo luận vấn đề của mình trong các buổi trị liệu nhóm. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Can we have a meeting to discuss that? Chúng ta có thể họp để bàn về việc đó không? |
Chúng ta có thể họp để bàn về việc đó không? | Lưu sổ câu |
| 12 |
He flatly refused to discuss the matter. Anh ta thẳng thừng từ chối thảo luận vấn đề đó. |
Anh ta thẳng thừng từ chối thảo luận vấn đề đó. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I won't discuss the minutiae of the contract now. Tôi sẽ không bàn đến các chi tiết vụn vặt của hợp đồng lúc này. |
Tôi sẽ không bàn đến các chi tiết vụn vặt của hợp đồng lúc này. | Lưu sổ câu |
| 14 |
I want to discuss your work with you. Tôi muốn trao đổi với bạn về công việc của bạn. |
Tôi muốn trao đổi với bạn về công việc của bạn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
They will discuss the possible renewal of diplomatic relations. Họ sẽ thảo luận về khả năng nối lại quan hệ ngoại giao. |
Họ sẽ thảo luận về khả năng nối lại quan hệ ngoại giao. | Lưu sổ câu |
| 16 |
I had no opportunity to discuss it with her. Tôi không có cơ hội bàn với cô ấy. |
Tôi không có cơ hội bàn với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 17 |
I don't discuss private matters with my colleagues. Tôi không bàn chuyện riêng tư với đồng nghiệp. |
Tôi không bàn chuyện riêng tư với đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This is hardly the time to discuss such matters. Đây không phải lúc thích hợp để bàn chuyện đó. |
Đây không phải lúc thích hợp để bàn chuyện đó. | Lưu sổ câu |
| 19 |
We met on several occasions to discuss the issue. Chúng tôi đã gặp nhau nhiều lần để bàn về vấn đề này. |
Chúng tôi đã gặp nhau nhiều lần để bàn về vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Littman refused to discuss the case publicly. Littman từ chối thảo luận vụ việc công khai. |
Littman từ chối thảo luận vụ việc công khai. | Lưu sổ câu |
| 21 |
They will hold a council to discuss the proposal. Họ sẽ tổ chức một cuộc họp để bàn về đề xuất. |
Họ sẽ tổ chức một cuộc họp để bàn về đề xuất. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I waited, hoping for an opportune moment to discuss the possibility of a raise. Tôi chờ đợi thời điểm thích hợp để bàn về khả năng tăng lương. |
Tôi chờ đợi thời điểm thích hợp để bàn về khả năng tăng lương. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The Prime Minister convened his ministers to discuss the matter. Thủ tướng triệu tập các bộ trưởng để bàn về vấn đề này. |
Thủ tướng triệu tập các bộ trưởng để bàn về vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The police want to discuss these recent racist attacks with local people. Cảnh sát muốn trao đổi với người dân địa phương về các vụ tấn công phân biệt chủng tộc gần đây. |
Cảnh sát muốn trao đổi với người dân địa phương về các vụ tấn công phân biệt chủng tộc gần đây. | Lưu sổ câu |
| 25 |
We really should meet sometime soon to discuss the details. Chúng ta thực sự nên sớm gặp nhau để bàn chi tiết. |
Chúng ta thực sự nên sớm gặp nhau để bàn chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 26 |
We will, no doubt, discuss these issues again at the next meeting. Chắc chắn chúng ta sẽ bàn lại các vấn đề này trong cuộc họp tới. |
Chắc chắn chúng ta sẽ bàn lại các vấn đề này trong cuộc họp tới. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The team went into a huddle at half-time to discuss their tactics. Đội đã tụ lại lúc giữa hiệp để bàn chiến thuật. |
Đội đã tụ lại lúc giữa hiệp để bàn chiến thuật. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Have you discussed the problem with anyone? Bạn đã thảo luận vấn đề này với ai chưa? |
Bạn đã thảo luận vấn đề này với ai chưa? | Lưu sổ câu |
| 29 |
I'm not prepared to discuss this on the phone. Tôi chưa sẵn sàng thảo luận vấn đề này qua điện thoại. |
Tôi chưa sẵn sàng thảo luận vấn đề này qua điện thoại. | Lưu sổ câu |
| 30 |
We need to discuss the issue. Chúng ta cần thảo luận về vấn đề này. |
Chúng ta cần thảo luận về vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 31 |
We need to discuss the plan. Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch. |
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch. | Lưu sổ câu |
| 32 |
They met to discuss the possibility of working together. Họ gặp nhau để thảo luận khả năng hợp tác. |
Họ gặp nhau để thảo luận khả năng hợp tác. | Lưu sổ câu |
| 33 |
We need to discuss when we should go. Chúng ta cần thảo luận khi nào nên đi. |
Chúng ta cần thảo luận khi nào nên đi. | Lưu sổ câu |
| 34 |
We briefly discussed buying a second car. Chúng tôi đã thảo luận ngắn gọn về việc mua xe thứ hai. |
Chúng tôi đã thảo luận ngắn gọn về việc mua xe thứ hai. | Lưu sổ câu |
| 35 |
They discussed the whole family possibly travelling together. Họ đã thảo luận về việc cả gia đình có thể đi cùng nhau. |
Họ đã thảo luận về việc cả gia đình có thể đi cùng nhau. | Lưu sổ câu |
| 36 |
This topic will be discussed at greater length in the next chapter. Chủ đề này sẽ được thảo luận chi tiết hơn trong chương tiếp theo. |
Chủ đề này sẽ được thảo luận chi tiết hơn trong chương tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The author discusses the economic impact of these changes. Tác giả thảo luận về tác động kinh tế của những thay đổi này. |
Tác giả thảo luận về tác động kinh tế của những thay đổi này. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The article discusses how teachers can use technology in their classrooms. Bài báo thảo luận cách giáo viên sử dụng công nghệ trong lớp học. |
Bài báo thảo luận cách giáo viên sử dụng công nghệ trong lớp học. | Lưu sổ câu |
| 39 |
We need to discuss the situation at home. Chúng ta cần thảo luận về tình hình ở nhà. |
Chúng ta cần thảo luận về tình hình ở nhà. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He refused to discuss it with me. Anh ấy từ chối thảo luận vấn đề đó với tôi. |
Anh ấy từ chối thảo luận vấn đề đó với tôi. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Ralph called a meeting to discuss how they should respond to the offer. Ralph đã triệu tập một cuộc họp để thảo luận cách họ nên phản hồi đề nghị. |
Ralph đã triệu tập một cuộc họp để thảo luận cách họ nên phản hồi đề nghị. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I'd like to discuss this matter with you later. Tôi muốn thảo luận vấn đề này với bạn sau. |
Tôi muốn thảo luận vấn đề này với bạn sau. | Lưu sổ câu |
| 43 |
I wouldn't accept the job without discussing it with my family first. Tôi sẽ không nhận công việc nếu chưa thảo luận với gia đình trước. |
Tôi sẽ không nhận công việc nếu chưa thảo luận với gia đình trước. | Lưu sổ câu |
| 44 |
We can discuss the details later. Chúng ta có thể thảo luận chi tiết sau. |
Chúng ta có thể thảo luận chi tiết sau. | Lưu sổ câu |
| 45 |
An online forum can be used to post information, exchange ideas, and discuss problems. Diễn đàn trực tuyến có thể được sử dụng để đăng thông tin, trao đổi ý tưởng và thảo luận vấn đề. |
Diễn đàn trực tuyến có thể được sử dụng để đăng thông tin, trao đổi ý tưởng và thảo luận vấn đề. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Major planning applications are discussed by the committee each month. Các đơn xin cấp phép quy hoạch lớn được ủy ban thảo luận hàng tháng. |
Các đơn xin cấp phép quy hoạch lớn được ủy ban thảo luận hàng tháng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Some students don't feel comfortable discussing these issues in front of their peers. Một số học sinh không cảm thấy thoải mái khi thảo luận các vấn đề này trước bạn bè. |
Một số học sinh không cảm thấy thoải mái khi thảo luận các vấn đề này trước bạn bè. | Lưu sổ câu |
| 48 |
She met with her coach to discuss getting back into training. Cô ấy gặp huấn luyện viên để thảo luận về việc trở lại luyện tập. |
Cô ấy gặp huấn luyện viên để thảo luận về việc trở lại luyện tập. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The panel discussed all the shortlisted entries. Ban hội thẩm đã thảo luận tất cả các bài dự tuyển vào vòng rút gọn. |
Ban hội thẩm đã thảo luận tất cả các bài dự tuyển vào vòng rút gọn. | Lưu sổ câu |
| 50 |
We will send you an invoice as discussed. Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn như đã thảo luận. |
Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn như đã thảo luận. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The writer discusses the problems faced by homeless people. Tác giả thảo luận về các vấn đề mà người vô gia cư phải đối mặt. |
Tác giả thảo luận về các vấn đề mà người vô gia cư phải đối mặt. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Pupils should be encouraged to discuss critically the information they are given. Học sinh nên được khuyến khích thảo luận một cách phê phán về thông tin được cung cấp. |
Học sinh nên được khuyến khích thảo luận một cách phê phán về thông tin được cung cấp. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The proposals have been widely discussed in the media. Các đề xuất đã được truyền thông thảo luận rộng rãi. |
Các đề xuất đã được truyền thông thảo luận rộng rãi. | Lưu sổ câu |
| 54 |
This problem has never been discussed openly before. Vấn đề này chưa bao giờ được thảo luận công khai trước đây. |
Vấn đề này chưa bao giờ được thảo luận công khai trước đây. | Lưu sổ câu |
| 55 |
She discusses this in detail in her paper. Cô ấy thảo luận chi tiết vấn đề này trong bài viết của mình. |
Cô ấy thảo luận chi tiết vấn đề này trong bài viết của mình. | Lưu sổ câu |
| 56 |
The painting is discussed in more detail below. Bức tranh được thảo luận chi tiết hơn ở phần dưới. |
Bức tranh được thảo luận chi tiết hơn ở phần dưới. | Lưu sổ câu |
| 57 |
We've debated and discussed terrorism, war, and politics. Chúng tôi đã tranh luận và thảo luận về khủng bố, chiến tranh và chính trị. |
Chúng tôi đã tranh luận và thảo luận về khủng bố, chiến tranh và chính trị. | Lưu sổ câu |
| 58 |
They convened a conference to discuss the country's political future. Họ triệu tập một hội nghị để thảo luận về tương lai chính trị của đất nước. |
Họ triệu tập một hội nghị để thảo luận về tương lai chính trị của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The panel will discuss the state of contemporary art. Ban hội thẩm sẽ thảo luận về tình trạng nghệ thuật đương đại. |
Ban hội thẩm sẽ thảo luận về tình trạng nghệ thuật đương đại. | Lưu sổ câu |
| 60 |
I'd like to discuss this matter with you later. Tôi muốn thảo luận vấn đề này với bạn sau. |
Tôi muốn thảo luận vấn đề này với bạn sau. | Lưu sổ câu |
| 61 |
I wouldn't accept the job without discussing it with my family first. Tôi sẽ không chấp nhận công việc mà không thảo luận với gia đình trước. |
Tôi sẽ không chấp nhận công việc mà không thảo luận với gia đình trước. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Some students don't feel comfortable discussing these issues in front of their peers. Một số học sinh không cảm thấy thoải mái khi thảo luận về những vấn đề này trước mặt bạn bè của mình. |
Một số học sinh không cảm thấy thoải mái khi thảo luận về những vấn đề này trước mặt bạn bè của mình. | Lưu sổ câu |
| 63 |
We've debated and discussed terrorism, war and politics. Chúng tôi đã tranh luận và thảo luận về khủng bố, chiến tranh và chính trị. |
Chúng tôi đã tranh luận và thảo luận về khủng bố, chiến tranh và chính trị. | Lưu sổ câu |
| 64 |
to convene a conference to discuss the country's political future triệu tập một hội nghị để thảo luận về tương lai chính trị của đất nước |
triệu tập một hội nghị để thảo luận về tương lai chính trị của đất nước | Lưu sổ câu |