Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

discursiveness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ discursiveness trong tiếng Anh

discursiveness /dɪˈskɜːsɪvnəs/
- Danh từ : Tính lan man

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "discursiveness"

1 discourse
Phiên âm: /ˈdɪskɔːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Diễn ngôn; bài diễn thuyết; sự bàn luận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách nói/viết hoặc cuộc thảo luận nghiêm túc

Ví dụ:

Political discourse shapes public opinion

Diễn ngôn chính trị định hình dư luận

2 discourse
Phiên âm: /dɪˈskɔːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thảo luận; diễn giải Ngữ cảnh: Dùng khi bàn luận chính thức về một chủ đề

Ví dụ:

He discoursed on ethics

Ông ấy bàn luận về đạo đức

3 discursive
Phiên âm: /dɪˈskɜːsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lan man; mang tính diễn giải Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách nói/viết

Ví dụ:

The essay is discursive

Bài luận mang tính lan man

4 discursiveness
Phiên âm: /dɪˈskɜːsɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính lan man Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn phong

Ví dụ:

Discursiveness weakens the argument

Tính lan man làm yếu lập luận

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!