discourse: Bài diễn thuyết; diễn ngôn
Discourse là danh từ chỉ bài nói chuyện, thuyết trình hoặc cách giao tiếp bằng lời/văn bản.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
discourse
|
Phiên âm: /ˈdɪskɔːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Diễn ngôn; bài diễn thuyết; sự bàn luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách nói/viết hoặc cuộc thảo luận nghiêm túc |
Ví dụ: Political discourse shapes public opinion
Diễn ngôn chính trị định hình dư luận |
Diễn ngôn chính trị định hình dư luận |
| 2 |
2
discourse
|
Phiên âm: /dɪˈskɔːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thảo luận; diễn giải | Ngữ cảnh: Dùng khi bàn luận chính thức về một chủ đề |
Ví dụ: He discoursed on ethics
Ông ấy bàn luận về đạo đức |
Ông ấy bàn luận về đạo đức |
| 3 |
3
discursive
|
Phiên âm: /dɪˈskɜːsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lan man; mang tính diễn giải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách nói/viết |
Ví dụ: The essay is discursive
Bài luận mang tính lan man |
Bài luận mang tính lan man |
| 4 |
4
discursiveness
|
Phiên âm: /dɪˈskɜːsɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính lan man | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn phong |
Ví dụ: Discursiveness weakens the argument
Tính lan man làm yếu lập luận |
Tính lan man làm yếu lập luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a discourse on issues of gender and sexuality
một bài diễn văn về các vấn đề giới tính và tình dục |
một bài diễn văn về các vấn đề giới tính và tình dục | |
| 2 |
He was hoping for some lively political discourse at the meeting.
Anh ta hy vọng về một số bài diễn thuyết chính trị sôi nổi tại cuộc họp. |
Anh ta hy vọng về một số bài diễn thuyết chính trị sôi nổi tại cuộc họp. | |
| 3 |
spoken/written discourse
diễn ngôn nói / viết |
diễn ngôn nói / viết | |
| 4 |
discourse analysis
phân tích diễn ngôn |
phân tích diễn ngôn |