Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

discounted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ discounted trong tiếng Anh

discounted /ˈdɪskaʊntɪd/
- Tính từ/Động từ quá khứ : Được giảm giá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "discounted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: discount
Phiên âm: /ˈdɪskaʊnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giảm giá Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc giảm giá sản phẩm hoặc dịch vụ The store offers a 10% discount on all items
Cửa hàng giảm giá 10% cho tất cả sản phẩm
2 Từ: discount
Phiên âm: /ˈdɪskaʊnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảm giá, không để ý Ngữ cảnh: Dùng khi giảm giá sản phẩm hoặc bỏ qua điều gì đó The shop discounted the price of the shoes
Cửa hàng giảm giá đôi giày
3 Từ: discounted
Phiên âm: /ˈdɪskaʊntɪd/ Loại từ: Tính từ/Động từ quá khứ Nghĩa: Được giảm giá Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ đã được giảm giá All discounted items are final sale
Tất cả các mặt hàng giảm giá đều không được đổi trả
4 Từ: discounting
Phiên âm: /ˈdɪskaʊntɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang giảm giá Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động giảm giá đang diễn ra The store is discounting many items this week
Cửa hàng đang giảm giá nhiều mặt hàng trong tuần này

Từ đồng nghĩa "discounted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "discounted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!