| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disaster
|
Phiên âm: /dɪˈzæstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thảm họa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện gây hậu quả nghiêm trọng, thiệt hại |
Ví dụ: The earthquake was a major disaster
Trận động đất là một thảm họa lớn |
Trận động đất là một thảm họa lớn |
| 2 |
2
disastrous
|
Phiên âm: /dɪˈzæstrəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thảm khốc, tai hại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện hoặc kết quả gây hậu quả nghiêm trọng |
Ví dụ: The policy had disastrous effects on the economy
Chính sách đó gây ra hậu quả thảm khốc cho nền kinh tế |
Chính sách đó gây ra hậu quả thảm khốc cho nền kinh tế |
| 3 |
3
disastrously
|
Phiên âm: /dɪˈzæstrəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thảm khốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc sự kiện diễn ra với hậu quả nghiêm trọng |
Ví dụ: The crops were disastrously affected by the storm
Hoa màu bị ảnh hưởng thảm khốc bởi cơn bão |
Hoa màu bị ảnh hưởng thảm khốc bởi cơn bão |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||