disaster: Thảm họa
Disaster là một sự kiện xảy ra gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc sự cố lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disaster
|
Phiên âm: /dɪˈzæstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thảm họa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện gây hậu quả nghiêm trọng, thiệt hại |
Ví dụ: The earthquake was a major disaster
Trận động đất là một thảm họa lớn |
Trận động đất là một thảm họa lớn |
| 2 |
2
disastrous
|
Phiên âm: /dɪˈzæstrəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thảm khốc, tai hại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện hoặc kết quả gây hậu quả nghiêm trọng |
Ví dụ: The policy had disastrous effects on the economy
Chính sách đó gây ra hậu quả thảm khốc cho nền kinh tế |
Chính sách đó gây ra hậu quả thảm khốc cho nền kinh tế |
| 3 |
3
disastrously
|
Phiên âm: /dɪˈzæstrəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thảm khốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc sự kiện diễn ra với hậu quả nghiêm trọng |
Ví dụ: The crops were disastrously affected by the storm
Hoa màu bị ảnh hưởng thảm khốc bởi cơn bão |
Hoa màu bị ảnh hưởng thảm khốc bởi cơn bão |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The party was nothing short of a disaster.
Bữa tiệc đúng là một thảm họa. |
Bữa tiệc đúng là một thảm họa. | |
| 2 |
She cannot comprehend the extent of the disaster.
Cô ấy không thể hiểu hết mức độ của thảm họa. |
Cô ấy không thể hiểu hết mức độ của thảm họa. | |
| 3 |
The sales campaign was a total disaster.
Chiến dịch bán hàng là một thất bại hoàn toàn. |
Chiến dịch bán hàng là một thất bại hoàn toàn. | |
| 4 |
His robust strength made him survive the disaster.
Sức mạnh dẻo dai giúp anh ấy sống sót qua thảm họa. |
Sức mạnh dẻo dai giúp anh ấy sống sót qua thảm họa. | |
| 5 |
Last year's cotton crop was an unmitigated disaster.
Vụ bông năm ngoái là một thảm họa hoàn toàn. |
Vụ bông năm ngoái là một thảm họa hoàn toàn. | |
| 6 |
The region has been declared a disaster area.
Khu vực này đã được tuyên bố là vùng thảm họa. |
Khu vực này đã được tuyên bố là vùng thảm họa. | |
| 7 |
Warnings of disaster may be overblown.
Những cảnh báo về thảm họa có thể bị phóng đại. |
Những cảnh báo về thảm họa có thể bị phóng đại. | |
| 8 |
It seemed that nothing could prevent the impending disaster.
Dường như không gì có thể ngăn chặn thảm họa sắp xảy ra. |
Dường như không gì có thể ngăn chặn thảm họa sắp xảy ra. | |
| 9 |
The flood is a disaster.
Trận lũ là một thảm họa. |
Trận lũ là một thảm họa. | |
| 10 |
They're heading for disaster if they're not careful.
Nếu không cẩn thận, họ sẽ gặp thảm họa. |
Nếu không cẩn thận, họ sẽ gặp thảm họa. | |
| 11 |
Tragic literature dignifies sorrow and disaster.
Văn học bi kịch tôn vinh nỗi buồn và thảm họa. |
Văn học bi kịch tôn vinh nỗi buồn và thảm họa. | |
| 12 |
Does this augur disaster for our team?
Điều này có báo hiệu thảm họa cho đội chúng ta không? |
Điều này có báo hiệu thảm họa cho đội chúng ta không? | |
| 13 |
One small error precipitated the disaster.
Một sai sót nhỏ đã gây ra thảm họa. |
Một sai sót nhỏ đã gây ra thảm họa. | |
| 14 |
News of the disaster stunned people throughout the world.
Tin về thảm họa khiến mọi người trên khắp thế giới bàng hoàng. |
Tin về thảm họa khiến mọi người trên khắp thế giới bàng hoàng. | |
| 15 |
The town was declared a disaster area after the floods.
Thị trấn được tuyên bố là vùng thảm họa sau trận lũ. |
Thị trấn được tuyên bố là vùng thảm họa sau trận lũ. | |
| 16 |
The reason for the disaster was engine failure, not human error.
Nguyên nhân của thảm họa là do hỏng động cơ, không phải lỗi con người. |
Nguyên nhân của thảm họa là do hỏng động cơ, không phải lỗi con người. | |
| 17 |
Only a few scraps of news about the disaster have emerged.
Chỉ một vài mẩu tin về thảm họa được tiết lộ. |
Chỉ một vài mẩu tin về thảm họa được tiết lộ. | |
| 18 |
Survivors of the disaster who lost their relatives are much to be pitied.
Những người sống sót mất người thân trong thảm họa thật đáng thương. |
Những người sống sót mất người thân trong thảm họa thật đáng thương. | |
| 19 |
The president visited the region in the immediate aftermath of the disaster.
Tổng thống đã thăm khu vực ngay sau thảm họa. |
Tổng thống đã thăm khu vực ngay sau thảm họa. | |
| 20 |
The government has promised a full investigation into the disaster.
Chính phủ hứa sẽ điều tra toàn diện về thảm họa. |
Chính phủ hứa sẽ điều tra toàn diện về thảm họa. | |
| 21 |
The church bell used to be rung to signify disaster.
Chuông nhà thờ từng được rung để báo hiệu thảm họa. |
Chuông nhà thờ từng được rung để báo hiệu thảm họa. | |
| 22 |
He had a prophetic dream about a train crash the night before the rail disaster.
Ông đã mơ thấy một vụ tai nạn tàu hỏa vào đêm trước thảm họa đường sắt. |
Ông đã mơ thấy một vụ tai nạn tàu hỏa vào đêm trước thảm họa đường sắt. | |
| 23 |
As long as two years ago, Mandelson tried to unpick the reasons for the disaster.
Từ hai năm trước, Mandelson đã cố tìm hiểu nguyên nhân của thảm họa. |
Từ hai năm trước, Mandelson đã cố tìm hiểu nguyên nhân của thảm họa. | |
| 24 |
One hundred and twenty people died in China's worst air disaster.
120 người thiệt mạng trong thảm họa hàng không tồi tệ nhất của Trung Quốc. |
120 người thiệt mạng trong thảm họa hàng không tồi tệ nhất của Trung Quốc. | |
| 25 |
It was the world's worst humanitarian disaster.
Đó là thảm họa nhân đạo tồi tệ nhất thế giới. |
Đó là thảm họa nhân đạo tồi tệ nhất thế giới. | |
| 26 |
The oil spill is an environmental disaster.
Vụ tràn dầu là một thảm họa môi trường. |
Vụ tràn dầu là một thảm họa môi trường. | |
| 27 |
The tsunami was a major disaster.
Cơn sóng thần là một thảm họa lớn. |
Cơn sóng thần là một thảm họa lớn. | |
| 28 |
Thousands died in the disaster.
Hàng ngàn người đã chết trong thảm họa. |
Hàng ngàn người đã chết trong thảm họa. | |
| 29 |
They provided more than $2.3 billion in disaster relief.
Họ cung cấp hơn 2,3 tỷ đô la cho cứu trợ thảm họa. |
Họ cung cấp hơn 2,3 tỷ đô la cho cứu trợ thảm họa. | |
| 30 |
The area was declared a disaster zone.
Khu vực này đã được tuyên bố là vùng thảm họa. |
Khu vực này đã được tuyên bố là vùng thảm họa. | |
| 31 |
It took years for disaster victims to settle and rebuild.
Nạn nhân thảm họa mất nhiều năm để ổn định và xây dựng lại. |
Nạn nhân thảm họa mất nhiều năm để ổn định và xây dựng lại. | |
| 32 |
Given the threat of earthquakes, we recognized the need for disaster recovery centres.
Trước nguy cơ động đất, chúng tôi nhận thấy cần có các trung tâm phục hồi thảm họa. |
Trước nguy cơ động đất, chúng tôi nhận thấy cần có các trung tâm phục hồi thảm họa. | |
| 33 |
Losing your job doesn't have to be such a disaster.
Mất việc không nhất thiết phải là một thảm họa. |
Mất việc không nhất thiết phải là một thảm họa. | |
| 34 |
Archie has to act quickly to avert disaster.
Archie phải hành động nhanh chóng để tránh thảm họa. |
Archie phải hành động nhanh chóng để tránh thảm họa. | |
| 35 |
They could think of no way to avoid the impending disaster.
Họ không thể nghĩ ra cách nào để tránh thảm họa sắp xảy ra. |
Họ không thể nghĩ ra cách nào để tránh thảm họa sắp xảy ra. | |
| 36 |
Many business partnerships end in disaster.
Nhiều mối quan hệ đối tác kinh doanh kết thúc trong thảm họa. |
Nhiều mối quan hệ đối tác kinh doanh kết thúc trong thảm họa. | |
| 37 |
The discovery of the disease among sheep spells financial disaster for farmers.
Việc phát hiện bệnh trên đàn cừu báo hiệu thảm họa tài chính cho nông dân. |
Việc phát hiện bệnh trên đàn cừu báo hiệu thảm họa tài chính cho nông dân. | |
| 38 |
Losing your job doesn't have to be such a disaster.
Mất việc không nhất thiết phải là một thảm họa. |
Mất việc không nhất thiết phải là một thảm họa. | |
| 39 |
Archie has to act quickly to avert disaster.
Archie phải hành động nhanh chóng để tránh thảm họa. |
Archie phải hành động nhanh chóng để tránh thảm họa. | |
| 40 |
Many business partnerships end in disaster.
Nhiều mối quan hệ đối tác kinh doanh kết thúc trong thảm họa. |
Nhiều mối quan hệ đối tác kinh doanh kết thúc trong thảm họa. | |
| 41 |
The discovery of the disease among sheep spells financial disaster for farmers.
Việc phát hiện bệnh trên cừu báo hiệu thảm họa tài chính cho nông dân. |
Việc phát hiện bệnh trên cừu báo hiệu thảm họa tài chính cho nông dân. | |
| 42 |
As a teacher, he's a disaster.
Với tư cách giáo viên, anh ấy thật thảm hại. |
Với tư cách giáo viên, anh ấy thật thảm hại. | |
| 43 |
The play's first night was a total disaster.
Buổi ra mắt vở kịch là một thảm họa hoàn toàn. |
Buổi ra mắt vở kịch là một thảm họa hoàn toàn. | |
| 44 |
That nuclear plant is a disaster waiting to happen.
Nhà máy hạt nhân đó là một thảm họa đang chực chờ xảy ra. |
Nhà máy hạt nhân đó là một thảm họa đang chực chờ xảy ra. | |
| 45 |
He called for a full investigation to help prevent future disasters.
Anh ấy kêu gọi một cuộc điều tra toàn diện để ngăn ngừa các thảm họa tương lai. |
Anh ấy kêu gọi một cuộc điều tra toàn diện để ngăn ngừa các thảm họa tương lai. | |
| 46 |
In a disaster, everyone needs to keep calm.
Trong thảm họa, mọi người cần giữ bình tĩnh. |
Trong thảm họa, mọi người cần giữ bình tĩnh. | |
| 47 |
It was a miracle any of the passengers or crew survived the disaster.
Thật là kỳ diệu khi bất kỳ hành khách hoặc thủy thủ đoàn nào sống sót qua thảm họa. |
Thật là kỳ diệu khi bất kỳ hành khách hoặc thủy thủ đoàn nào sống sót qua thảm họa. | |
| 48 |
No government could have handled a disaster of this magnitude effectively.
Không chính phủ nào có thể xử lý thảm họa với quy mô này một cách hiệu quả. |
Không chính phủ nào có thể xử lý thảm họa với quy mô này một cách hiệu quả. | |
| 49 |
Only rescue workers are allowed into the disaster area.
Chỉ những nhân viên cứu hộ mới được phép vào khu vực thảm họa. |
Chỉ những nhân viên cứu hộ mới được phép vào khu vực thảm họa. | |
| 50 |
The disaster relief operation will continue over the summer.
Hoạt động cứu trợ thảm họa sẽ tiếp tục trong suốt mùa hè. |
Hoạt động cứu trợ thảm họa sẽ tiếp tục trong suốt mùa hè. | |
| 51 |
The majority of enterprises aren't spending much on disaster recovery at all.
Đa số doanh nghiệp gần như không chi nhiều cho việc phục hồi thảm họa. |
Đa số doanh nghiệp gần như không chi nhiều cho việc phục hồi thảm họa. | |
| 52 |
They had no real experience in disaster management.
Họ không có kinh nghiệm thực sự về quản lý thảm họa. |
Họ không có kinh nghiệm thực sự về quản lý thảm họa. | |
| 53 |
This morning I signed a disaster declaration for the state.
Sáng nay tôi đã ký tuyên bố tình trạng thảm họa cho bang. |
Sáng nay tôi đã ký tuyên bố tình trạng thảm họa cho bang. | |
| 54 |
We have a disaster plan in place before every mission.
Chúng tôi có kế hoạch ứng phó thảm họa trước mỗi nhiệm vụ. |
Chúng tôi có kế hoạch ứng phó thảm họa trước mỗi nhiệm vụ. | |
| 55 |
Will we ever find out why the disaster occurred?
Chúng ta có bao giờ biết lý do thảm họa xảy ra không? |
Chúng ta có bao giờ biết lý do thảm họa xảy ra không? | |
| 56 |
A Hollywood disaster movie.
Một bộ phim thảm họa của Hollywood. |
Một bộ phim thảm họa của Hollywood. | |
| 57 |
An organization provides help for the victims of the disaster.
Một tổ chức cung cấp trợ giúp cho nạn nhân thảm họa. |
Một tổ chức cung cấp trợ giúp cho nạn nhân thảm họa. | |
| 58 |
Attempts to find out what caused the disaster.
Những nỗ lực để tìm ra nguyên nhân gây ra thảm họa. |
Những nỗ lực để tìm ra nguyên nhân gây ra thảm họa. | |
| 59 |
Communities affected by disasters.
Những cộng đồng bị ảnh hưởng bởi thảm họa. |
Những cộng đồng bị ảnh hưởng bởi thảm họa. | |
| 60 |
Counties eligible for federal disaster assistance.
Các quận đủ điều kiện nhận hỗ trợ thảm họa liên bang. |
Các quận đủ điều kiện nhận hỗ trợ thảm họa liên bang. | |
| 61 |
Fears of a nuclear disaster.
Nỗi lo về một thảm họa hạt nhân. |
Nỗi lo về một thảm họa hạt nhân. | |
| 62 |
Finding out why the disaster occurred.
Việc tìm hiểu lý do thảm họa xảy ra. |
Việc tìm hiểu lý do thảm họa xảy ra. | |
| 63 |
Providing help for the victims of the disaster.
Cung cấp trợ giúp cho các nạn nhân thảm họa. |
Cung cấp trợ giúp cho các nạn nhân thảm họa. | |
| 64 |
The biggest disaster in British mining history.
Thảm họa lớn nhất trong lịch sử khai thác mỏ Anh. |
Thảm họa lớn nhất trong lịch sử khai thác mỏ Anh. | |
| 65 |
The governor's disaster fund.
Quỹ thảm họa của thống đốc. |
Quỹ thảm họa của thống đốc. | |
| 66 |
The planning and implementation of disaster preparedness.
Việc lập kế hoạch và thực hiện công tác chuẩn bị ứng phó thảm họa. |
Việc lập kế hoạch và thực hiện công tác chuẩn bị ứng phó thảm họa. | |
| 67 |
The unfolding storm disaster in the South.
Thảm họa bão đang diễn ra ở miền Nam. |
Thảm họa bão đang diễn ra ở miền Nam. | |
| 68 |
Such environmental disasters will become increasingly frequent.
Những thảm họa môi trường như vậy sẽ ngày càng xảy ra thường xuyên. |
Những thảm họa môi trường như vậy sẽ ngày càng xảy ra thường xuyên. | |
| 69 |
They were involved in the 2001 ferry disaster.
Họ có liên quan đến thảm họa phà năm 2001. |
Họ có liên quan đến thảm họa phà năm 2001. | |
| 70 |
Buying that house turned out to be a financial disaster.
Mua ngôi nhà đó hóa ra là một thảm họa tài chính. |
Mua ngôi nhà đó hóa ra là một thảm họa tài chính. | |
| 71 |
The festival ended up being a financial disaster for the promoters.
Lễ hội cuối cùng là một thảm họa tài chính đối với những nhà tổ chức. |
Lễ hội cuối cùng là một thảm họa tài chính đối với những nhà tổ chức. | |
| 72 |
Everyone had the feeling that disaster was imminent.
Ai cũng cảm thấy thảm họa sắp xảy ra. |
Ai cũng cảm thấy thảm họa sắp xảy ra. | |
| 73 |
Everything was going fine. Then, without warning, disaster struck.
Mọi thứ đều ổn. Rồi, không báo trước, thảm họa ập đến. |
Mọi thứ đều ổn. Rồi, không báo trước, thảm họa ập đến. | |
| 74 |
High-rise buildings proved a social disaster.
Các tòa nhà cao tầng hóa ra là một thảm họa xã hội. |
Các tòa nhà cao tầng hóa ra là một thảm họa xã hội. | |
| 75 |
His prediction was not heeded, and disaster ensued.
Dự đoán của anh ấy không được chú ý, và thảm họa xảy ra. |
Dự đoán của anh ấy không được chú ý, và thảm họa xảy ra. | |
| 76 |
In the last match of the series, England was facing disaster.
Trong trận đấu cuối cùng của loạt trận, Anh đang đối mặt với thảm họa. |
Trong trận đấu cuối cùng của loạt trận, Anh đang đối mặt với thảm họa. | |
| 77 |
Independent analysts in the market predicted disaster.
Các nhà phân tích độc lập trên thị trường dự đoán thảm họa. |
Các nhà phân tích độc lập trên thị trường dự đoán thảm họa. | |
| 78 |
It became a financial disaster scenario.
Nó trở thành một kịch bản thảm họa tài chính. |
Nó trở thành một kịch bản thảm họa tài chính. | |
| 79 |
It seemed that nothing could prevent the impending disaster.
Có vẻ không gì có thể ngăn thảm họa sắp xảy ra. |
Có vẻ không gì có thể ngăn thảm họa sắp xảy ra. | |
| 80 |
It would spell certain economic disaster for our local community.
Điều đó sẽ báo hiệu thảm họa kinh tế chắc chắn cho cộng đồng địa phương của chúng ta. |
Điều đó sẽ báo hiệu thảm họa kinh tế chắc chắn cho cộng đồng địa phương của chúng ta. | |
| 81 |
Just one mistake can mean disaster.
Chỉ một sai lầm cũng có thể gây ra thảm họa. |
Chỉ một sai lầm cũng có thể gây ra thảm họa. | |
| 82 |
It's courting disaster to go into the mountains without proper weatherproof clothing.
Đi vào núi mà không có quần áo chống thời tiết là rước họa vào thân. |
Đi vào núi mà không có quần áo chống thời tiết là rước họa vào thân. | |
| 83 |
One person's mistakes can bring disaster to someone else.
Sai lầm của một người có thể gây thảm họa cho người khác. |
Sai lầm của một người có thể gây thảm họa cho người khác. | |
| 84 |
The drought spelled economic disaster for the country.
Hạn hán báo hiệu thảm họa kinh tế cho cả nước. |
Hạn hán báo hiệu thảm họa kinh tế cho cả nước. | |
| 85 |
The show ended in disaster when the tent collapsed.
Buổi diễn kết thúc trong thảm họa khi cái lều sập. |
Buổi diễn kết thúc trong thảm họa khi cái lều sập. | |
| 86 |
Their departure spells social disaster for the region.
Việc họ rời đi báo hiệu thảm họa xã hội cho khu vực. |
Việc họ rời đi báo hiệu thảm họa xã hội cho khu vực. | |
| 87 |
Many have suffered personal disasters but managed to rebuild their lives.
Nhiều người đã trải qua thảm họa cá nhân nhưng vẫn xoay sở để xây dựng lại cuộc sống. |
Nhiều người đã trải qua thảm họa cá nhân nhưng vẫn xoay sở để xây dựng lại cuộc sống. | |
| 88 |
We could all see that disaster loomed for the company.
Chúng tôi đều thấy thảm họa đang đến với công ty. |
Chúng tôi đều thấy thảm họa đang đến với công ty. | |
| 89 |
There was a near disaster in the city centre.
Đã xảy ra một vụ suýt thảm họa ở trung tâm thành phố. |
Đã xảy ra một vụ suýt thảm họa ở trung tâm thành phố. | |
| 90 |
He had a firm belief that the whole world was heading for disaster.
Anh ấy tin chắc rằng cả thế giới đang tiến tới thảm họa. |
Anh ấy tin chắc rằng cả thế giới đang tiến tới thảm họa. | |
| 91 |
It was the greatest electoral disaster of the century.
Đó là thảm họa bầu cử lớn nhất của thế kỷ. |
Đó là thảm họa bầu cử lớn nhất của thế kỷ. | |
| 92 |
The unforeseen disaster was suddenly thrust upon us.
Thảm họa bất ngờ bị áp đặt lên chúng tôi. |
Thảm họa bất ngờ bị áp đặt lên chúng tôi. | |
| 93 |
What can be done to ward off environmental disaster?
Có thể làm gì để ngăn chặn thảm họa môi trường? |
Có thể làm gì để ngăn chặn thảm họa môi trường? | |
| 94 |
Although there was always the possibility of flooding, the Nile seldom brought disaster to Egypt.
Mặc dù luôn có khả năng lũ lụt, sông Nile hiếm khi gây thảm họa cho Ai Cập. |
Mặc dù luôn có khả năng lũ lụt, sông Nile hiếm khi gây thảm họa cho Ai Cập. | |
| 95 |
I am a walking disaster when it comes to paperwork.
Tôi là một thảm họa sống khi liên quan đến giấy tờ. |
Tôi là một thảm họa sống khi liên quan đến giấy tờ. | |
| 96 |
I can already foresee the night turning into a total disaster.
Tôi đã thấy trước đêm nay sẽ trở thành một thảm họa hoàn toàn. |
Tôi đã thấy trước đêm nay sẽ trở thành một thảm họa hoàn toàn. | |
| 97 |
The play was a complete disaster from beginning to end.
Vở kịch là một thảm họa hoàn toàn từ đầu đến cuối. |
Vở kịch là một thảm họa hoàn toàn từ đầu đến cuối. | |
| 98 |
The shirt was a definite fashion disaster.
Chiếc áo là một thảm họa thời trang rõ ràng. |
Chiếc áo là một thảm họa thời trang rõ ràng. | |
| 99 |
He was a competent accountant, but as a manager he's a disaster.
Anh ấy là một kế toán viên giỏi, nhưng với vai trò quản lý thì thật thảm hại. |
Anh ấy là một kế toán viên giỏi, nhưng với vai trò quản lý thì thật thảm hại. | |
| 100 |
Europe's worst environmental disaster is unfolding at this very moment.
Thảm họa môi trường tồi tệ nhất của Châu Âu đang diễn ra vào lúc này. |
Thảm họa môi trường tồi tệ nhất của Châu Âu đang diễn ra vào lúc này. | |
| 101 |
The majority of enterprises aren't spending very much on disaster recovery at all.
Phần lớn các doanh nghiệp không chi nhiều cho việc khắc phục hậu quả thiên tai. |
Phần lớn các doanh nghiệp không chi nhiều cho việc khắc phục hậu quả thiên tai. | |
| 102 |
the governor's disaster fund
quỹ thiên tai của thống đốc |
quỹ thiên tai của thống đốc | |
| 103 |
It's courting disaster to go into the mountains without proper weatherproof clothing.
Đi vào vùng núi mà không có quần áo chống chịu thời tiết phù hợp sẽ là một thảm họa. |
Đi vào vùng núi mà không có quần áo chống chịu thời tiết phù hợp sẽ là một thảm họa. | |
| 104 |
One person's mistakes can bring disaster to someone else.
Sai lầm của một người có thể mang lại tai họa cho người khác. |
Sai lầm của một người có thể mang lại tai họa cho người khác. | |
| 105 |
He was a competent accountant, but as a manager he's a disaster.
Anh ấy là một kế toán có năng lực, nhưng với tư cách là một nhà quản lý, anh ấy là một thảm họa. |
Anh ấy là một kế toán có năng lực, nhưng với tư cách là một nhà quản lý, anh ấy là một thảm họa. |