| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diplomat
|
Phiên âm: /ˈdɪpləmæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đại diện ngoại giao của một quốc gia |
Ví dụ: The diplomat attended the summit
Nhà ngoại giao tham dự hội nghị thượng đỉnh |
Nhà ngoại giao tham dự hội nghị thượng đỉnh |
| 2 |
2
diplomats
|
Phiên âm: /ˈdɪpləmæts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các nhà ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Diplomats met to discuss peace
Các nhà ngoại giao gặp nhau để bàn về hòa bình |
Các nhà ngoại giao gặp nhau để bàn về hòa bình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||