diplomat: Nhà ngoại giao
Diplomat là danh từ chỉ người đại diện chính thức cho quốc gia trong quan hệ quốc tế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diplomat
|
Phiên âm: /ˈdɪpləmæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đại diện ngoại giao của một quốc gia |
Ví dụ: The diplomat attended the summit
Nhà ngoại giao tham dự hội nghị thượng đỉnh |
Nhà ngoại giao tham dự hội nghị thượng đỉnh |
| 2 |
2
diplomats
|
Phiên âm: /ˈdɪpləmæts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các nhà ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Diplomats met to discuss peace
Các nhà ngoại giao gặp nhau để bàn về hòa bình |
Các nhà ngoại giao gặp nhau để bàn về hòa bình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Washington's top diplomat in Havana met local officials.
Nhà ngoại giao hàng đầu của Washington tại Havana đã gặp các quan chức địa phương. |
Nhà ngoại giao hàng đầu của Washington tại Havana đã gặp các quan chức địa phương. | |
| 2 |
A Western diplomat in Islamabad confirmed the report.
Một nhà ngoại giao phương Tây tại Islamabad đã xác nhận báo cáo. |
Một nhà ngoại giao phương Tây tại Islamabad đã xác nhận báo cáo. | |
| 3 |
You’ll need to be a real diplomat to persuade them to come to some agreement.
Bạn sẽ cần thật khéo léo như một nhà ngoại giao để thuyết phục họ đạt được thỏa thuận. |
Bạn sẽ cần thật khéo léo như một nhà ngoại giao để thuyết phục họ đạt được thỏa thuận. | |
| 4 |
He is the chief Cuban diplomat in the United States.
Ông ấy là nhà ngoại giao Cuba hàng đầu tại Hoa Kỳ. |
Ông ấy là nhà ngoại giao Cuba hàng đầu tại Hoa Kỳ. | |
| 5 |
They are two of the world's most prominent diplomats.
Họ là hai trong số những nhà ngoại giao nổi bật nhất thế giới. |
Họ là hai trong số những nhà ngoại giao nổi bật nhất thế giới. |