Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

diminution là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ diminution trong tiếng Anh

diminution /ˌdɪmɪˈnjuːʃən/
- Danh từ : Sự suy giảm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "diminution"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: diminution
Phiên âm: /ˌdɪmɪˈnjuːʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự suy giảm Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật A diminution in power was observed
Người ta ghi nhận sự suy giảm quyền lực
2 Từ: diminish
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảm bớt, suy giảm Ngữ cảnh: Dùng khi nói số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng giảm dần His influence began to diminish
Ảnh hưởng của anh ấy bắt đầu suy giảm
3 Từ: diminishes
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảm bớt Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại với chủ ngữ số ít Confidence diminishes without practice
Sự tự tin giảm đi nếu không luyện tập
4 Từ: diminishing
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang giảm dần Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng giảm There are diminishing resources
Tài nguyên đang dần cạn kiệt
5 Từ: diminished
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị suy giảm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đã giảm His role has been diminished
Vai trò của anh ấy đã bị suy giảm

Từ đồng nghĩa "diminution"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "diminution"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!