diminish: Giảm bớt; làm suy yếu
Diminish là động từ chỉ sự giảm về kích thước, tầm quan trọng hoặc giá trị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diminution
|
Phiên âm: /ˌdɪmɪˈnjuːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự suy giảm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: A diminution in power was observed
Người ta ghi nhận sự suy giảm quyền lực |
Người ta ghi nhận sự suy giảm quyền lực |
| 2 |
2
diminish
|
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giảm bớt, suy giảm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng giảm dần |
Ví dụ: His influence began to diminish
Ảnh hưởng của anh ấy bắt đầu suy giảm |
Ảnh hưởng của anh ấy bắt đầu suy giảm |
| 3 |
3
diminishes
|
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giảm bớt | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại với chủ ngữ số ít |
Ví dụ: Confidence diminishes without practice
Sự tự tin giảm đi nếu không luyện tập |
Sự tự tin giảm đi nếu không luyện tập |
| 4 |
4
diminishing
|
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang giảm dần | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng giảm |
Ví dụ: There are diminishing resources
Tài nguyên đang dần cạn kiệt |
Tài nguyên đang dần cạn kiệt |
| 5 |
5
diminished
|
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị suy giảm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đã giảm |
Ví dụ: His role has been diminished
Vai trò của anh ấy đã bị suy giảm |
Vai trò của anh ấy đã bị suy giảm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The world's resources are rapidly diminishing.
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang giảm đi nhanh chóng. |
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang giảm đi nhanh chóng. | |
| 2 |
His influence has diminished with time.
Ảnh hưởng của ông giảm dần theo thời gian. |
Ảnh hưởng của ông giảm dần theo thời gian. | |
| 3 |
The new law is expected to diminish the government's chances.
Luật mới được cho là sẽ làm giảm cơ hội của chính phủ. |
Luật mới được cho là sẽ làm giảm cơ hội của chính phủ. | |
| 4 |
I don't wish to diminish the importance of their contribution.
Tôi không muốn làm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp của họ. |
Tôi không muốn làm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp của họ. | |
| 5 |
The trial has aged and diminished him.
Thử thách đã già đi và làm ông giảm sút. |
Thử thách đã già đi và làm ông giảm sút. | |
| 6 |
Our efforts were producing diminishing returns.
Những nỗ lực của chúng tôi đang tạo ra lợi nhuận giảm dần. |
Những nỗ lực của chúng tôi đang tạo ra lợi nhuận giảm dần. | |
| 7 |
The world's resources are rapidly diminishing.
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang giảm đi nhanh chóng. |
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang giảm đi nhanh chóng. | |
| 8 |
The new law is expected to diminish the government's chances.
Luật mới được cho là sẽ làm giảm cơ hội của chính phủ. |
Luật mới được cho là sẽ làm giảm cơ hội của chính phủ. | |
| 9 |
I don't wish to diminish the importance of their contribution.
Tôi không muốn làm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp của họ. |
Tôi không muốn làm giảm tầm quan trọng của sự đóng góp của họ. |