Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dimensions là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dimensions trong tiếng Anh

dimensions /dɪˈmenʃənz/
- Danh từ số nhiều : Các chiều kích; kích thước

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dimensions"

1 dimension
Phiên âm: /dɪˈmenʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kích thước; khía cạnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ độ đo hoặc mặt khía cạnh của vấn đề

Ví dụ:

This problem has many dimensions

Vấn đề này có nhiều khía cạnh

2 dimensions
Phiên âm: /dɪˈmenʃənz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các chiều kích; kích thước Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều chiều đo

Ví dụ:

The room’s dimensions are large

Kích thước căn phòng rất lớn

3 dimensional
Phiên âm: /dɪˈmenʃənəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về chiều kích Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật

Ví dụ:

We study dimensional analysis

Chúng tôi nghiên cứu phân tích thứ nguyên

4 multidimensional
Phiên âm: /ˌmʌlti daɪˈmenʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đa chiều; nhiều khía cạnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề, đối tượng hoặc hiện tượng có nhiều khía cạnh hoặc chiều khác nhau

Ví dụ:

It's a multidimensional issue

Đây là một vấn đề đa chiều

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!