dimension: Kích thước; khía cạnh
Dimension là danh từ chỉ độ dài, rộng, cao của vật; cũng chỉ một khía cạnh của vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dimension
|
Phiên âm: /dɪˈmenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kích thước; khía cạnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ độ đo hoặc mặt khía cạnh của vấn đề |
Ví dụ: This problem has many dimensions
Vấn đề này có nhiều khía cạnh |
Vấn đề này có nhiều khía cạnh |
| 2 |
2
dimensions
|
Phiên âm: /dɪˈmenʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chiều kích; kích thước | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều chiều đo |
Ví dụ: The room’s dimensions are large
Kích thước căn phòng rất lớn |
Kích thước căn phòng rất lớn |
| 3 |
3
dimensional
|
Phiên âm: /dɪˈmenʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về chiều kích | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật |
Ví dụ: We study dimensional analysis
Chúng tôi nghiên cứu phân tích thứ nguyên |
Chúng tôi nghiên cứu phân tích thứ nguyên |
| 4 |
4
multidimensional
|
Phiên âm: /ˌmʌlti daɪˈmenʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đa chiều; nhiều khía cạnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề, đối tượng hoặc hiện tượng có nhiều khía cạnh hoặc chiều khác nhau |
Ví dụ: It's a multidimensional issue
Đây là một vấn đề đa chiều |
Đây là một vấn đề đa chiều |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We measured the dimensions of the kitchen.
Chúng tôi đã đo kích thước của nhà bếp. |
Chúng tôi đã đo kích thước của nhà bếp. | |
| 2 |
These computer design tools work in three dimensions.
Các công cụ thiết kế máy tính này hoạt động trong không gian ba chiều. |
Các công cụ thiết kế máy tính này hoạt động trong không gian ba chiều. | |
| 3 |
This is a problem of considerable dimensions.
Đây là một vấn đề có quy mô đáng kể. |
Đây là một vấn đề có quy mô đáng kể. | |
| 4 |
Her job added a new dimension to her life.
Công việc của cô ấy đã thêm một chiều kích mới cho cuộc sống của cô ấy. |
Công việc của cô ấy đã thêm một chiều kích mới cho cuộc sống của cô ấy. | |
| 5 |
We should also consider the social dimension of unemployment.
Chúng ta cũng nên xem xét khía cạnh xã hội của thất nghiệp. |
Chúng ta cũng nên xem xét khía cạnh xã hội của thất nghiệp. | |
| 6 |
Despite the unit's compact dimensions, there's still plenty of room for expansion.
Mặc dù thiết bị có kích thước nhỏ gọn, vẫn còn nhiều không gian để mở rộng. |
Mặc dù thiết bị có kích thước nhỏ gọn, vẫn còn nhiều không gian để mở rộng. | |
| 7 |
It is important to measure the exact dimensions of the room.
Điều quan trọng là đo chính xác kích thước của căn phòng. |
Điều quan trọng là đo chính xác kích thước của căn phòng. | |
| 8 |
The fourth dimension, time, is also finite in extent.
Chiều thứ tư, thời gian, cũng hữu hạn về phạm vi. |
Chiều thứ tư, thời gian, cũng hữu hạn về phạm vi. | |
| 9 |
They built a model in three dimensions.
Họ đã xây dựng một mô hình ba chiều. |
Họ đã xây dựng một mô hình ba chiều. | |
| 10 |
It is a structure of considerable dimensions.
Đó là một cấu trúc có kích thước đáng kể. |
Đó là một cấu trúc có kích thước đáng kể. | |
| 11 |
The images can be viewed in three dimensions using these special glasses.
Có thể xem hình ảnh ở dạng ba chiều bằng những chiếc kính đặc biệt này. |
Có thể xem hình ảnh ở dạng ba chiều bằng những chiếc kính đặc biệt này. | |
| 12 |
The rectangles are arranged with their longer dimension running from top to bottom.
Các hình chữ nhật được sắp xếp sao cho chiều dài hơn chạy từ trên xuống dưới. |
Các hình chữ nhật được sắp xếp sao cho chiều dài hơn chạy từ trên xuống dưới. | |
| 13 |
Communication via the internet gives an important international dimension to the project.
Giao tiếp qua internet mang lại một chiều kích quốc tế quan trọng cho dự án. |
Giao tiếp qua internet mang lại một chiều kích quốc tế quan trọng cho dự án. | |
| 14 |
Her illness adds an extra dimension to the problem.
Bệnh tình của cô ấy làm vấn đề thêm một khía cạnh phức tạp. |
Bệnh tình của cô ấy làm vấn đề thêm một khía cạnh phức tạp. | |
| 15 |
In looking at population ageing, we will consider two distinct dimensions.
Khi xem xét tình trạng già hóa dân số, chúng tôi sẽ cân nhắc hai khía cạnh riêng biệt. |
Khi xem xét tình trạng già hóa dân số, chúng tôi sẽ cân nhắc hai khía cạnh riêng biệt. | |
| 16 |
The affair had a different dimension now.
Vụ việc giờ đã có một khía cạnh khác. |
Vụ việc giờ đã có một khía cạnh khác. | |
| 17 |
The crisis acquired a new dimension.
Cuộc khủng hoảng đã có thêm một khía cạnh mới. |
Cuộc khủng hoảng đã có thêm một khía cạnh mới. | |
| 18 |
There is a wider dimension to the question.
Câu hỏi này có một khía cạnh rộng hơn. |
Câu hỏi này có một khía cạnh rộng hơn. | |
| 19 |
We should consider the spiritual dimension to our lives.
Chúng ta nên xem xét khía cạnh tinh thần trong cuộc sống của mình. |
Chúng ta nên xem xét khía cạnh tinh thần trong cuộc sống của mình. |