| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dilemma
|
Phiên âm: /dɪˈlemə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình thế tiến thoái lưỡng nan | Ngữ cảnh: Dùng khi phải chọn giữa hai lựa chọn khó khăn |
Ví dụ: She faced a moral dilemma
Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan |
Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan |
| 2 |
2
dilemmas
|
Phiên âm: /dɪˈleməz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những tình thế khó xử | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều tình huống khó lựa chọn |
Ví dụ: Managers often face dilemmas
Các nhà quản lý thường gặp những tình thế khó xử |
Các nhà quản lý thường gặp những tình thế khó xử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||