Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dilemma là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dilemma trong tiếng Anh

dilemma /dɪˈlɛmə/
- noun : tình trạng, tình huống khó xử

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dilemma: Tình thế khó xử

Dilemma là danh từ chỉ tình huống phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án khó khăn.

  • She faced a moral dilemma at work. (Cô ấy đối mặt với tình thế khó xử về đạo đức ở nơi làm việc.)
  • The decision puts us in a real dilemma. (Quyết định này đặt chúng tôi vào tình huống khó xử.)
  • It’s a dilemma whether to move or stay. (Đó là tình thế khó xử khi phải chọn ở lại hay chuyển đi.)

Bảng biến thể từ "dilemma"

1 dilemma
Phiên âm: /dɪˈlemə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tình thế tiến thoái lưỡng nan Ngữ cảnh: Dùng khi phải chọn giữa hai lựa chọn khó khăn

Ví dụ:

She faced a moral dilemma

Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan

2 dilemmas
Phiên âm: /dɪˈleməz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những tình thế khó xử Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều tình huống khó lựa chọn

Ví dụ:

Managers often face dilemmas

Các nhà quản lý thường gặp những tình thế khó xử

Danh sách câu ví dụ:

I could see no way of resolving this moral dilemma.

Tôi không thể thấy cách nào để giải quyết tình huống khó xử về đạo đức này.

Ôn tập Lưu sổ

The digital era brings new ethical dilemmas for journalists.

Kỷ nguyên kỹ thuật số mang đến những tình huống khó xử mới về đạo đức cho các nhà báo.

Ôn tập Lưu sổ

They were caught in a real dilemma.

Họ rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan thực sự.

Ôn tập Lưu sổ

She faced a dilemma about whether to accept the offer or not.

Cô ấy phải đối mặt với một tình huống tiến thoái lưỡng nan về việc có nên chấp nhận lời đề nghị hay không.

Ôn tập Lưu sổ

the perennial dilemma between work and family commitments

tình thế tiến thoái lưỡng nan kéo dài giữa công việc và cam kết gia đình

Ôn tập Lưu sổ

The dire economic situation had placed the prime minister on the horns of a dilemma.

Tình hình kinh tế tồi tệ đã đặt thủ tướng vào tình thế khó xử.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't see any way out of the dilemma.

Tôi không thể thấy cách nào thoát khỏi tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ôn tập Lưu sổ

The dilemma facing the country's allies was even more serious.

Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà các đồng minh của đất nước phải đối mặt thậm chí còn nghiêm trọng hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The dilemma over human cloning lies at the heart of the ethical choices facing society.

Vấn đề nan giải về nhân bản con người nằm ở trọng tâm của những lựa chọn đạo đức mà xã hội phải đối mặt.

Ôn tập Lưu sổ

The fundamental dilemma remains: in a tolerant society, should we tolerate intolerance?

Thế tiến thoái lưỡng nan cơ bản vẫn là: trong một xã hội khoan dung, chúng ta có nên khoan dung không?

Ôn tập Lưu sổ

The minister is now in an impossible dilemma.

Bộ trưởng bây giờ đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ôn tập Lưu sổ

This poses a difficult dilemma for teachers.

Điều này đặt ra một tình thế khó xử đối với giáo viên.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't see any way out of the dilemma.

Tôi không thể tìm ra cách nào thoát khỏi tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ôn tập Lưu sổ

The dilemma facing the country's allies was even more serious.

Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà các đồng minh của đất nước phải đối mặt thậm chí còn nghiêm trọng hơn.

Ôn tập Lưu sổ