dilemma: Tình thế khó xử
Dilemma là danh từ chỉ tình huống phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án khó khăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dilemma
|
Phiên âm: /dɪˈlemə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình thế tiến thoái lưỡng nan | Ngữ cảnh: Dùng khi phải chọn giữa hai lựa chọn khó khăn |
Ví dụ: She faced a moral dilemma
Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan |
Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan |
| 2 |
2
dilemmas
|
Phiên âm: /dɪˈleməz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những tình thế khó xử | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều tình huống khó lựa chọn |
Ví dụ: Managers often face dilemmas
Các nhà quản lý thường gặp những tình thế khó xử |
Các nhà quản lý thường gặp những tình thế khó xử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I could see no way of resolving this moral dilemma.
Tôi không thấy cách nào để giải quyết tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức này. |
Tôi không thấy cách nào để giải quyết tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức này. | |
| 2 |
The digital era brings new ethical dilemmas for journalists.
Kỷ nguyên số mang đến những tình thế khó xử mới về đạo đức cho các nhà báo. |
Kỷ nguyên số mang đến những tình thế khó xử mới về đạo đức cho các nhà báo. | |
| 3 |
They were caught in a real dilemma.
Họ rơi vào một tình thế tiến thoái lưỡng nan thực sự. |
Họ rơi vào một tình thế tiến thoái lưỡng nan thực sự. | |
| 4 |
She faced a dilemma about whether to accept the offer or not.
Cô ấy đối mặt với tình thế khó xử về việc có nên chấp nhận lời đề nghị hay không. |
Cô ấy đối mặt với tình thế khó xử về việc có nên chấp nhận lời đề nghị hay không. | |
| 5 |
There is a perennial dilemma between work and family commitments.
Luôn có một tình thế khó xử dai dẳng giữa công việc và trách nhiệm gia đình. |
Luôn có một tình thế khó xử dai dẳng giữa công việc và trách nhiệm gia đình. | |
| 6 |
I couldn't see any way out of the dilemma.
Tôi không thấy lối thoát nào khỏi tình thế khó xử này. |
Tôi không thấy lối thoát nào khỏi tình thế khó xử này. | |
| 7 |
The dilemma facing the country's allies was even more serious.
Tình thế khó xử mà các đồng minh của đất nước này đối mặt còn nghiêm trọng hơn. |
Tình thế khó xử mà các đồng minh của đất nước này đối mặt còn nghiêm trọng hơn. | |
| 8 |
The dilemma over human cloning lies at the heart of the ethical choices facing society.
Tình thế khó xử về nhân bản con người nằm ở trung tâm các lựa chọn đạo đức mà xã hội đang đối mặt. |
Tình thế khó xử về nhân bản con người nằm ở trung tâm các lựa chọn đạo đức mà xã hội đang đối mặt. | |
| 9 |
The minister is now in an impossible dilemma.
Vị bộ trưởng hiện đang ở trong một tình thế khó xử không thể giải quyết. |
Vị bộ trưởng hiện đang ở trong một tình thế khó xử không thể giải quyết. | |
| 10 |
This poses a difficult dilemma for teachers.
Điều này đặt ra một tình thế khó xử cho giáo viên. |
Điều này đặt ra một tình thế khó xử cho giáo viên. |