Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

digital platform là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ digital platform trong tiếng Anh

digital platform /ˈdɪdʒɪtl ˈplætfɔːrm/
- Cụm danh từ : Nền tảng số

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "digital platform"

1 platform
Phiên âm: /ˈplætfɔːrm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nền tảng, bục, sân ga Ngữ cảnh: Khu vực cao hơn mặt đất, hoặc công nghệ nền tảng

Ví dụ:

The train is arriving at platform 3

Tàu sắp đến sân ga số 3

2 platform
Phiên âm: /ˈplætfɔːrm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cung cấp nền tảng Ngữ cảnh: Cung cấp cơ sở cho việc phát triển

Ví dụ:

The software platforms support various devices

Các nền tảng phần mềm hỗ trợ nhiều thiết bị

3 platform shoes
Phiên âm: /ˈplætfɔːrm ʃuːz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Giày đế cao Ngữ cảnh: Giày có đế dày

Ví dụ:

She wore platform shoes to the party

Cô ấy đi giày đế cao đến bữa tiệc

4 digital platform
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl ˈplætfɔːrm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Nền tảng số Ngữ cảnh: Các nền tảng trực tuyến, dịch vụ internet

Ví dụ:

Many businesses operate on digital platforms

Nhiều doanh nghiệp hoạt động trên nền tảng số

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!