Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

digging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ digging trong tiếng Anh

digging /ˈdɪɡɪŋ/
- Danh từ/Động từ (V-ing) : Việc đào, đang đào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "digging"

1 dig
Phiên âm: /dɪɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm đất hoặc khai thác bằng công cụ

Ví dụ:

He dug a hole in the garden

Anh ấy đã đào một cái hố trong vườn

2 digger
Phiên âm: /ˈdɪɡər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đào, máy đào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc máy thực hiện hành động đào

Ví dụ:

The digger is used for construction work

Máy đào được sử dụng cho công việc xây dựng

3 digging
Phiên âm: /ˈdɪɡɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc đào, đang đào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình đào

Ví dụ:

The workers are digging a trench

Công nhân đang đào một mương

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!