| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dig
|
Phiên âm: /dɪɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm đất hoặc khai thác bằng công cụ |
Ví dụ: He dug a hole in the garden
Anh ấy đã đào một cái hố trong vườn |
Anh ấy đã đào một cái hố trong vườn |
| 2 |
2
digger
|
Phiên âm: /ˈdɪɡər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đào, máy đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc máy thực hiện hành động đào |
Ví dụ: The digger is used for construction work
Máy đào được sử dụng cho công việc xây dựng |
Máy đào được sử dụng cho công việc xây dựng |
| 3 |
3
digging
|
Phiên âm: /ˈdɪɡɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Việc đào, đang đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình đào |
Ví dụ: The workers are digging a trench
Công nhân đang đào một mương |
Công nhân đang đào một mương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||