dig: Đào
Dig là hành động đào bới hoặc xới lên một vật gì đó từ dưới mặt đất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dig
|
Phiên âm: /dɪɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm đất hoặc khai thác bằng công cụ |
Ví dụ: He dug a hole in the garden
Anh ấy đã đào một cái hố trong vườn |
Anh ấy đã đào một cái hố trong vườn |
| 2 |
2
digger
|
Phiên âm: /ˈdɪɡər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đào, máy đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc máy thực hiện hành động đào |
Ví dụ: The digger is used for construction work
Máy đào được sử dụng cho công việc xây dựng |
Máy đào được sử dụng cho công việc xây dựng |
| 3 |
3
digging
|
Phiên âm: /ˈdɪɡɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Việc đào, đang đào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình đào |
Ví dụ: The workers are digging a trench
Công nhân đang đào một mương |
Công nhân đang đào một mương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A man may dig his grave with his teeth.
Con người có thể tự đào mồ chôn mình (do ăn uống vô độ). |
Con người có thể tự đào mồ chôn mình (do ăn uống vô độ). | |
| 2 |
They began to dig into the hill.
Họ bắt đầu đào vào sườn đồi. |
Họ bắt đầu đào vào sườn đồi. | |
| 3 |
This ground is too hard to dig.
Đất này quá cứng để đào. |
Đất này quá cứng để đào. | |
| 4 |
The teacher shouldn't dig at his pupils.
Giáo viên không nên mỉa mai học sinh. |
Giáo viên không nên mỉa mai học sinh. | |
| 5 |
I went home to dig around in my closets for some old tapes.
Tôi về nhà lục lọi tủ để tìm vài cuộn băng cũ. |
Tôi về nhà lục lọi tủ để tìm vài cuộn băng cũ. | |
| 6 |
Just dig into the roast turkey. Wish you a wonderful Thanksgiving!
Cứ thoải mái ăn gà tây quay đi. Chúc bạn Lễ Tạ Ơn vui vẻ! |
Cứ thoải mái ăn gà tây quay đi. Chúc bạn Lễ Tạ Ơn vui vẻ! | |
| 7 |
During the dig, the archaeological team found some relics from the Stone Age.
Trong cuộc khai quật, nhóm khảo cổ tìm thấy di vật thời Đồ Đá. |
Trong cuộc khai quật, nhóm khảo cổ tìm thấy di vật thời Đồ Đá. | |
| 8 |
Be sure to dig the whole garden over before winter.
Hãy chắc chắn xới toàn bộ khu vườn trước mùa đông. |
Hãy chắc chắn xới toàn bộ khu vườn trước mùa đông. | |
| 9 |
He tried his best to dig himself in.
Anh ấy cố gắng hết sức để cố thủ. |
Anh ấy cố gắng hết sức để cố thủ. | |
| 10 |
Dad uses a spade to dig the garden.
Bố dùng xẻng để đào vườn. |
Bố dùng xẻng để đào vườn. | |
| 11 |
He didn't dig what the teacher said.
Anh ấy không hiểu (hoặc không thích) điều thầy giáo nói. |
Anh ấy không hiểu (hoặc không thích) điều thầy giáo nói. | |
| 12 |
Some soldiers were told off to dig ditches.
Một số binh sĩ được lệnh đi đào hào. |
Một số binh sĩ được lệnh đi đào hào. | |
| 13 |
People seem to dig it.
Mọi người có vẻ thích nó. |
Mọi người có vẻ thích nó. | |
| 14 |
The remains of some Roman earthenware vessels were found during the dig.
Tàn tích một số đồ gốm La Mã được tìm thấy trong cuộc khai quật. |
Tàn tích một số đồ gốm La Mã được tìm thấy trong cuộc khai quật. | |
| 15 |
We could only dig down a few feet.
Chúng tôi chỉ có thể đào xuống vài mét. |
Chúng tôi chỉ có thể đào xuống vài mét. | |
| 16 |
They dug for gold.
Họ đã đào tìm vàng. |
Họ đã đào tìm vàng. | |
| 17 |
He dug a hole for the new tree.
Anh ấy đã đào một cái hố cho cây mới. |
Anh ấy đã đào một cái hố cho cây mới. | |
| 18 |
I've been digging the garden.
Tôi đã đào vườn. |
Tôi đã đào vườn. | |
| 19 |
I'll dig some potatoes for lunch.
Tôi sẽ đào vài củ khoai tây cho bữa trưa. |
Tôi sẽ đào vài củ khoai tây cho bữa trưa. | |
| 20 |
You'll need to dig deep into the records to find the figures.
Bạn sẽ cần nghiên cứu kỹ hồ sơ để tìm số liệu. |
Bạn sẽ cần nghiên cứu kỹ hồ sơ để tìm số liệu. | |
| 21 |
We're asking you to dig deep for the earthquake victims.
Chúng tôi yêu cầu bạn nỗ lực tìm kiếm giúp nạn nhân động đất. |
Chúng tôi yêu cầu bạn nỗ lực tìm kiếm giúp nạn nhân động đất. | |
| 22 |
They hired private investigators to dig up dirt on their opponents.
Họ thuê thám tử tư để điều tra đối thủ. |
Họ thuê thám tử tư để điều tra đối thủ. | |
| 23 |
She came to dig the dirt on her old rival.
Cô ấy đến để tìm bằng chứng xấu về đối thủ cũ. |
Cô ấy đến để tìm bằng chứng xấu về đối thủ cũ. | |
| 24 |
They were digging for buried treasure.
Họ đang đào tìm kho báu chôn giấu. |
Họ đang đào tìm kho báu chôn giấu. | |
| 25 |
We found ourselves digging through solid clay.
Chúng tôi phải đào qua lớp đất sét cứng. |
Chúng tôi phải đào qua lớp đất sét cứng. | |
| 26 |
We'll have to dig deep to get at the roots.
Chúng tôi sẽ phải đào sâu để tìm đến gốc rễ. |
Chúng tôi sẽ phải đào sâu để tìm đến gốc rễ. | |
| 27 |
They are digging the foundations of a new hotel.
Họ đang đào móng cho khách sạn mới. |
Họ đang đào móng cho khách sạn mới. | |
| 28 |
They stood beside a freshly dug grave.
Họ đứng bên một ngôi mộ vừa được đào. |
Họ đứng bên một ngôi mộ vừa được đào. |