Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dietary là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dietary trong tiếng Anh

dietary /ˈdaɪətəri/
- Tính từ : Thuộc về chế độ ăn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dietary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: diet
Phiên âm: /ˈdaɪət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chế độ ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chế độ ăn uống nhằm mục tiêu sức khỏe hoặc giảm cân She follows a healthy diet
Cô ấy tuân theo chế độ ăn lành mạnh
2 Từ: diet
Phiên âm: /ˈdaɪət/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ăn kiêng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động ăn theo chế độ He is dieting to lose weight
Anh ấy đang ăn kiêng để giảm cân
3 Từ: dietary
Phiên âm: /ˈdaɪətəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về chế độ ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thức ăn hoặc vấn đề liên quan đến chế độ ăn Dietary supplements can be beneficial
Thực phẩm bổ sung theo chế độ ăn có thể có lợi

Từ đồng nghĩa "dietary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dietary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!