Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dictionary là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dictionary trong tiếng Anh

dictionary /ˈdɪkʃənəri/
- (n) : từ điển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dictionary: Từ điển

Dictionary là cuốn sách hoặc công cụ trực tuyến chứa các từ vựng và định nghĩa của chúng.

  • She looked up the word in the dictionary to find its meaning. (Cô ấy tra từ trong từ điển để tìm nghĩa của nó.)
  • The dictionary includes both English and Spanish translations. (Từ điển bao gồm cả bản dịch tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.)
  • His vocabulary has expanded thanks to using the dictionary daily. (Từ vựng của anh ấy đã mở rộng nhờ việc sử dụng từ điển hàng ngày.)

Bảng biến thể từ "dictionary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dictionary
Phiên âm: /ˈdɪkʃənəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Từ điển Ngữ cảnh: Dùng để tra cứu nghĩa, cách dùng hoặc phát âm của từ I looked up the word in the dictionary
Tôi tra từ đó trong từ điển
2 Từ: dictionary-based
Phiên âm: /ˈdɪkʃənəri beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên từ điển Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phương pháp, phần mềm hoặc quy trình dựa vào từ điển The program is dictionary-based for language learning
Chương trình dựa trên từ điển để học ngôn ngữ

Từ đồng nghĩa "dictionary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dictionary"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The word "Impossible" is not in my dictionary.

Từ “Impossible” (không thể) không có trong từ điển của tôi.

Lưu sổ câu

2

A new dictionary was bought for Mary by John.

Một cuốn từ điển mới đã được John mua cho Mary.

Lưu sổ câu

3

He sent her some books, together with a dictionary.

Anh ấy gửi cho cô ấy vài cuốn sách, kèm theo một cuốn từ điển.

Lưu sổ câu

4

You'd better look it up in the dictionary.

Bạn nên tra nó trong từ điển.

Lưu sổ câu

5

That dictionary belongs to the class.

Cuốn từ điển đó thuộc về lớp học.

Lưu sổ câu

6

I decided to consult a medical dictionary.

Tôi quyết định tra cứu một cuốn từ điển y học.

Lưu sổ câu

7

The dictionary is a vast treasure trove of information.

Cuốn từ điển là một kho tàng thông tin khổng lồ.

Lưu sổ câu

8

I need to buy a new dictionary.

Tôi cần mua một cuốn từ điển mới.

Lưu sổ câu

9

The baby has just scribbled all over my new dictionary!

Em bé vừa mới vẽ nguệch ngoạc khắp cuốn từ điển mới của tôi!

Lưu sổ câu

10

I have been engaged for 10 years on my dictionary.

Tôi đã dành 10 năm biên soạn cuốn từ điển của mình.

Lưu sổ câu

11

A dictionary explains the meaning of words.

Từ điển giải thích nghĩa của từ.

Lưu sổ câu

12

He took down a dictionary from the top shelf.

Anh ấy lấy một cuốn từ điển từ kệ trên cùng xuống.

Lưu sổ câu

13

A dictionary tells you what words mean.

Từ điển cho bạn biết nghĩa của từ.

Lưu sổ câu

14

A new dictionary was bought for Marie by John.

Một cuốn từ điển mới đã được John mua cho Marie.

Lưu sổ câu

15

Can't you refer to the dictionary?

Bạn không thể tra từ điển sao?

Lưu sổ câu

16

Keep this dictionary for reference.

Giữ cuốn từ điển này để tra cứu.

Lưu sổ câu

17

He threw my dictionary back.

Anh ta ném trả lại cuốn từ điển của tôi.

Lưu sổ câu

18

Could you lend me your dictionary?

Bạn có thể cho tôi mượn từ điển của bạn không?

Lưu sổ câu

19

Can you recommend a good dictionary?

Bạn có thể giới thiệu một cuốn từ điển tốt không?

Lưu sổ câu

20

He is, as it were, a walking dictionary.

Anh ấy đúng là một “từ điển sống”.

Lưu sổ câu

21

The teacher loaned her a dictionary.

Giáo viên đã cho cô ấy mượn một cuốn từ điển.

Lưu sổ câu

22

This dictionary is available in electronic form.

Cuốn từ điển này có sẵn dưới dạng điện tử.

Lưu sổ câu

23

This dictionary will hold the field.

Cuốn từ điển này sẽ giữ vững vị thế.

Lưu sổ câu

24

He made off with my dictionary.

Anh ta cuỗm mất cuốn từ điển của tôi.

Lưu sổ câu

25

When will the dictionary be published?

Khi nào cuốn từ điển sẽ được xuất bản?

Lưu sổ câu

26

Who has taken my dictionary away?

Ai đã lấy cuốn từ điển của tôi đi?

Lưu sổ câu

27

This dictionary has sixty thousand entries.

Cuốn từ điển này có sáu mươi nghìn mục từ.

Lưu sổ câu

28

I should like to commend this dictionary to you.

Tôi muốn giới thiệu cuốn từ điển này đến bạn.

Lưu sổ câu

29

The dictionary is being reprinted with minor corrections.

Cuốn từ điển đang được tái bản với một số chỉnh sửa nhỏ.

Lưu sổ câu

30

a Spanish-English dictionary

từ điển Tây Ban Nha

Lưu sổ câu

31

a slang dictionary

từ điển tiếng lóng

Lưu sổ câu

32

a dictionary of slang

từ điển tiếng lóng

Lưu sổ câu

33

If you don't know the meaning of a word, look it up in the dictionary.

Nếu bạn không biết nghĩa của một từ, hãy tra từ điển.

Lưu sổ câu

34

a dictionary of mathematics

từ điển toán học

Lưu sổ câu

35

I decided to consult a medical dictionary.

Tôi quyết định tham khảo từ điển y học.

Lưu sổ câu

36

I couldn't find the word in the dictionary.

Tôi không thể tìm thấy từ này trong từ điển.

Lưu sổ câu

37

You need a dictionary to understand what he's saying half the time.

Bạn cần một từ điển để hiểu những gì anh ấy đang nói trong một nửa thời gian.

Lưu sổ câu

38

I couldn't find the word in the dictionary.

Tôi không thể tìm thấy từ này trong từ điển.

Lưu sổ câu

39

You need a dictionary to understand what he's saying half the time.

Bạn cần một từ điển để hiểu những gì anh ấy đang nói trong một nửa thời gian.

Lưu sổ câu

40

a way of teaching children how to use dictionaries

một cách dạy trẻ em cách sử dụng từ điển

Lưu sổ câu