| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
dictionary
|
Phiên âm: /ˈdɪkʃənəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Từ điển | Ngữ cảnh: Dùng để tra cứu nghĩa, cách dùng hoặc phát âm của từ |
I looked up the word in the dictionary |
Tôi tra từ đó trong từ điển |
| 2 |
Từ:
dictionary-based
|
Phiên âm: /ˈdɪkʃənəri beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên từ điển | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phương pháp, phần mềm hoặc quy trình dựa vào từ điển |
The program is dictionary-based for language learning |
Chương trình dựa trên từ điển để học ngôn ngữ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||