| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diary
|
Phiên âm: /ˈdaɪəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhật ký | Ngữ cảnh: Dùng để ghi lại sự kiện hoặc cảm xúc hàng ngày |
Ví dụ: She writes in her diary every night
Cô ấy viết nhật ký mỗi tối |
Cô ấy viết nhật ký mỗi tối |
| 2 |
2
diarist
|
Phiên âm: /ˈdaɪərɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người viết nhật ký | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thường xuyên ghi chép nhật ký |
Ví dụ: The diarist published her memoirs
Người viết nhật ký đã xuất bản hồi ký của mình |
Người viết nhật ký đã xuất bản hồi ký của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||