Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

diarist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ diarist trong tiếng Anh

diarist /ˈdaɪərɪst/
- Danh từ : Người viết nhật ký

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "diarist"

1 diary
Phiên âm: /ˈdaɪəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhật ký Ngữ cảnh: Dùng để ghi lại sự kiện hoặc cảm xúc hàng ngày

Ví dụ:

She writes in her diary every night

Cô ấy viết nhật ký mỗi tối

2 diarist
Phiên âm: /ˈdaɪərɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người viết nhật ký Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thường xuyên ghi chép nhật ký

Ví dụ:

The diarist published her memoirs

Người viết nhật ký đã xuất bản hồi ký của mình

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!