Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

diamond-shaped là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ diamond-shaped trong tiếng Anh

diamond-shaped /ˈdaɪəmənd ʃeɪpt/
- Tính từ : Hình dạng kim cương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "diamond-shaped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: diamond
Phiên âm: /ˈdaɪəmənd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kim cương Ngữ cảnh: Dùng để chỉ viên đá quý hoặc vật có hình dạng kim cương She wore a necklace with a diamond
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có kim cương
2 Từ: diamond-shaped
Phiên âm: /ˈdaɪəmənd ʃeɪpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình dạng kim cương Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật có hình dạng giống kim cương The sign is diamond-shaped
Biển báo có hình dạng kim cương

Từ đồng nghĩa "diamond-shaped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "diamond-shaped"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!