| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dialogue
|
Phiên âm: /ˈdaɪəlɒɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc trò chuyện giữa hai hay nhiều người |
Ví dụ: The dialogue was meaningful
Cuộc đối thoại rất có ý nghĩa |
Cuộc đối thoại rất có ý nghĩa |
| 2 |
2
dialogue
|
Phiên âm: /ˈdaɪəlɒɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng khi các bên trao đổi ý kiến |
Ví dụ: The two sides dialogued openly
Hai bên đối thoại cởi mở |
Hai bên đối thoại cởi mở |
| 3 |
3
dialogic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəˈlɒdʒɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/ngôn ngữ học |
Ví dụ: Dialogic teaching encourages discussion
Dạy học mang tính đối thoại khuyến khích thảo luận |
Dạy học mang tính đối thoại khuyến khích thảo luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||