dialogue: Đối thoại
Dialogue là danh từ chỉ cuộc trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người; cũng có thể là đoạn hội thoại trong sách, phim.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dialogue
|
Phiên âm: /ˈdaɪəlɒɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc trò chuyện giữa hai hay nhiều người |
Ví dụ: The dialogue was meaningful
Cuộc đối thoại rất có ý nghĩa |
Cuộc đối thoại rất có ý nghĩa |
| 2 |
2
dialogue
|
Phiên âm: /ˈdaɪəlɒɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng khi các bên trao đổi ý kiến |
Ví dụ: The two sides dialogued openly
Hai bên đối thoại cởi mở |
Hai bên đối thoại cởi mở |
| 3 |
3
dialogic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəˈlɒdʒɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đối thoại | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/ngôn ngữ học |
Ví dụ: Dialogic teaching encourages discussion
Dạy học mang tính đối thoại khuyến khích thảo luận |
Dạy học mang tính đối thoại khuyến khích thảo luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Learners are asked to listen to three short dialogues.
Người học được yêu cầu nghe ba đoạn hội thoại ngắn. |
Người học được yêu cầu nghe ba đoạn hội thoại ngắn. | |
| 2 |
Practise the dialogue with a partner.
Hãy luyện đoạn hội thoại với một bạn học. |
Hãy luyện đoạn hội thoại với một bạn học. | |
| 3 |
The novel has long descriptions and not much dialogue.
Cuốn tiểu thuyết có nhiều đoạn miêu tả dài và không nhiều đối thoại. |
Cuốn tiểu thuyết có nhiều đoạn miêu tả dài và không nhiều đối thoại. | |
| 4 |
The president told waiting reporters there had been a constructive dialogue.
Tổng thống nói với các phóng viên đang chờ rằng đã có một cuộc đối thoại mang tính xây dựng. |
Tổng thống nói với các phóng viên đang chờ rằng đã có một cuộc đối thoại mang tính xây dựng. | |
| 5 |
The government refused to engage in direct dialogue with the terrorists.
Chính phủ từ chối tham gia đối thoại trực tiếp với những kẻ khủng bố. |
Chính phủ từ chối tham gia đối thoại trực tiếp với những kẻ khủng bố. | |
| 6 |
There needs to be a closer dialogue between management and staff.
Cần có sự đối thoại chặt chẽ hơn giữa ban quản lý và nhân viên. |
Cần có sự đối thoại chặt chẽ hơn giữa ban quản lý và nhân viên. | |
| 7 |
There needs to be an honest and open dialogue about racial identity in the US.
Cần có một cuộc đối thoại trung thực và cởi mở về bản sắc chủng tộc ở Hoa Kỳ. |
Cần có một cuộc đối thoại trung thực và cởi mở về bản sắc chủng tộc ở Hoa Kỳ. | |
| 8 |
There should be a meaningful dialogue on pay and working conditions.
Nên có một cuộc đối thoại có ý nghĩa về lương và điều kiện làm việc. |
Nên có một cuộc đối thoại có ý nghĩa về lương và điều kiện làm việc. | |
| 9 |
Managers are willing to hold a dialogue with union leaders.
Các nhà quản lý sẵn sàng đối thoại với lãnh đạo công đoàn. |
Các nhà quản lý sẵn sàng đối thoại với lãnh đạo công đoàn. | |
| 10 |
The government must enter into a dialogue with industry on this issue.
Chính phủ phải bước vào đối thoại với ngành công nghiệp về vấn đề này. |
Chính phủ phải bước vào đối thoại với ngành công nghiệp về vấn đề này. | |
| 11 |
The head encourages a climate of open dialogue among the teachers.
Người đứng đầu khuyến khích một môi trường đối thoại cởi mở giữa các giáo viên. |
Người đứng đầu khuyến khích một môi trường đối thoại cởi mở giữa các giáo viên. | |
| 12 |
They have agreed to resume their dialogue with the teachers.
Họ đã đồng ý nối lại đối thoại với các giáo viên. |
Họ đã đồng ý nối lại đối thoại với các giáo viên. | |
| 13 |
There was a serious political dialogue.
Đã có một cuộc đối thoại chính trị nghiêm túc. |
Đã có một cuộc đối thoại chính trị nghiêm túc. | |
| 14 |
They made attempts to encourage dialogue between the two groups.
Họ đã nỗ lực khuyến khích đối thoại giữa hai nhóm. |
Họ đã nỗ lực khuyến khích đối thoại giữa hai nhóm. | |
| 15 |
They held a dialogue about concrete issues.
Họ đã tổ chức đối thoại về các vấn đề cụ thể. |
Họ đã tổ chức đối thoại về các vấn đề cụ thể. | |
| 16 |
There is a need for dialogue between the two sides in the dispute.
Cần có đối thoại giữa hai bên trong cuộc tranh chấp. |
Cần có đối thoại giữa hai bên trong cuộc tranh chấp. | |
| 17 |
There wasn't much dialogue in that new kung fu movie.
Không có nhiều lời thoại trong bộ phim kung fu mới đó. |
Không có nhiều lời thoại trong bộ phim kung fu mới đó. |