Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

diagrammatic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ diagrammatic trong tiếng Anh

diagrammatic /ˌdaɪəɡræˈmætɪk/
- Tính từ : Mang tính sơ đồ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "diagrammatic"

1 diagram
Phiên âm: /ˈdaɪəɡræm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sơ đồ, biểu đồ Ngữ cảnh: Dùng để biểu diễn thông tin, cấu trúc hoặc quá trình dưới dạng hình ảnh

Ví dụ:

The teacher drew a diagram on the board

Giáo viên đã vẽ một sơ đồ trên bảng

2 diagrammatic
Phiên âm: /ˌdaɪəɡræˈmætɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính sơ đồ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có dạng hoặc thuộc về sơ đồ

Ví dụ:

The manual includes diagrammatic instructions

Hướng dẫn có kèm các chỉ dẫn dạng sơ đồ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!