| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
diagram
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡræm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sơ đồ, biểu đồ | Ngữ cảnh: Dùng để biểu diễn thông tin, cấu trúc hoặc quá trình dưới dạng hình ảnh |
The teacher drew a diagram on the board |
Giáo viên đã vẽ một sơ đồ trên bảng |
| 2 |
Từ:
diagrammatic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəɡræˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính sơ đồ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có dạng hoặc thuộc về sơ đồ |
The manual includes diagrammatic instructions |
Hướng dẫn có kèm các chỉ dẫn dạng sơ đồ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||