diagram: Sơ đồ
Diagram là hình vẽ hoặc biểu đồ dùng để giải thích hoặc mô tả một ý tưởng hoặc quá trình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
diagram
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡræm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sơ đồ, biểu đồ | Ngữ cảnh: Dùng để biểu diễn thông tin, cấu trúc hoặc quá trình dưới dạng hình ảnh |
The teacher drew a diagram on the board |
Giáo viên đã vẽ một sơ đồ trên bảng |
| 2 |
Từ:
diagrammatic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəɡræˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính sơ đồ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có dạng hoặc thuộc về sơ đồ |
The manual includes diagrammatic instructions |
Hướng dẫn có kèm các chỉ dẫn dạng sơ đồ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Draw a simple diagram of the leaf structure. Vẽ một sơ đồ đơn giản về cấu trúc của lá. |
Vẽ một sơ đồ đơn giản về cấu trúc của lá. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Do you have an installation diagram? Bạn có sơ đồ lắp đặt không? |
Bạn có sơ đồ lắp đặt không? | Lưu sổ câu |
| 3 |
Like any such diagram, it is a simplification. Giống như mọi sơ đồ kiểu đó, nó là sự đơn giản hóa. |
Giống như mọi sơ đồ kiểu đó, nó là sự đơn giản hóa. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The lecturer illustrated his point with a diagram on the blackboard. Giảng viên minh họa quan điểm của mình bằng một sơ đồ trên bảng. |
Giảng viên minh họa quan điểm của mình bằng một sơ đồ trên bảng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He is drawing a diagram showing how the machine works. Anh ấy đang vẽ sơ đồ cho thấy máy hoạt động như thế nào. |
Anh ấy đang vẽ sơ đồ cho thấy máy hoạt động như thế nào. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The teacher drew a diagram showing how the blood flows through the heart. Giáo viên vẽ sơ đồ cho thấy máu chảy qua tim như thế nào. |
Giáo viên vẽ sơ đồ cho thấy máu chảy qua tim như thế nào. | Lưu sổ câu |
| 7 |
This diagram will illustrate what I mean. Sơ đồ này sẽ minh họa điều tôi muốn nói. |
Sơ đồ này sẽ minh họa điều tôi muốn nói. | Lưu sổ câu |
| 8 |
A diagram represents things in only two dimensions. Sơ đồ chỉ biểu diễn sự vật trong hai chiều. |
Sơ đồ chỉ biểu diễn sự vật trong hai chiều. | Lưu sổ câu |
| 9 |
There's a diagram on page 25. Có một sơ đồ ở trang 25. |
Có một sơ đồ ở trang 25. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This diagram fits well into the article. Sơ đồ này rất phù hợp với bài viết. |
Sơ đồ này rất phù hợp với bài viết. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The diagram is correct in every detail. Sơ đồ chính xác đến từng chi tiết. |
Sơ đồ chính xác đến từng chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The engineer drew a diagram of the bridge. Kỹ sư đã vẽ sơ đồ cây cầu. |
Kỹ sư đã vẽ sơ đồ cây cầu. | Lưu sổ câu |
| 13 |
There are explanatory notes with the diagram. Có ghi chú giải thích kèm theo sơ đồ. |
Có ghi chú giải thích kèm theo sơ đồ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The results are shown in diagram 2. Kết quả được thể hiện trong sơ đồ 2. |
Kết quả được thể hiện trong sơ đồ 2. | Lưu sổ câu |
| 15 |
On the back of the letter was a diagram. Ở mặt sau bức thư có một sơ đồ. |
Ở mặt sau bức thư có một sơ đồ. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The diagram had been copied with great precision. Sơ đồ đã được sao chép rất chính xác. |
Sơ đồ đã được sao chép rất chính xác. | Lưu sổ câu |
| 17 |
This is represented in the schematic diagram below. Điều này được thể hiện trong sơ đồ nguyên lý bên dưới. |
Điều này được thể hiện trong sơ đồ nguyên lý bên dưới. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Is this diagram to scale? Sơ đồ này có đúng tỷ lệ không? |
Sơ đồ này có đúng tỷ lệ không? | Lưu sổ câu |
| 19 |
The diagram is meant to show the different stages of the process. Sơ đồ nhằm thể hiện các giai đoạn khác nhau của quá trình. |
Sơ đồ nhằm thể hiện các giai đoạn khác nhau của quá trình. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Compare this system to the one shown in diagram B. So sánh hệ thống này với hệ thống trong sơ đồ B. |
So sánh hệ thống này với hệ thống trong sơ đồ B. | Lưu sổ câu |
| 21 |
You can plot all these numbers on one diagram for comparison. Bạn có thể biểu diễn tất cả các số này trên một sơ đồ để so sánh. |
Bạn có thể biểu diễn tất cả các số này trên một sơ đồ để so sánh. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I'd like you to look at the diagram which is halfway down page 27. Tôi muốn bạn nhìn vào sơ đồ ở giữa trang 27. |
Tôi muốn bạn nhìn vào sơ đồ ở giữa trang 27. | Lưu sổ câu |
| 23 |
A diagram that schematizes the creation and consumption of wealth. Một sơ đồ khái quát hóa việc tạo ra và tiêu dùng của cải. |
Một sơ đồ khái quát hóa việc tạo ra và tiêu dùng của cải. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Label the diagram clearly. Ghi chú nhãn rõ ràng cho sơ đồ. |
Ghi chú nhãn rõ ràng cho sơ đồ. | Lưu sổ câu |
| 25 |
All this information can be conveyed in a simple diagram. Tất cả thông tin này có thể được truyền đạt bằng một sơ đồ đơn giản. |
Tất cả thông tin này có thể được truyền đạt bằng một sơ đồ đơn giản. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The data can be represented graphically in a line diagram. Dữ liệu có thể được biểu diễn bằng đồ thị đường. |
Dữ liệu có thể được biểu diễn bằng đồ thị đường. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I can't see the relationship between the figures and the diagram. Tôi không thấy mối liên hệ giữa các số liệu và sơ đồ. |
Tôi không thấy mối liên hệ giữa các số liệu và sơ đồ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Join the points A and B together on the diagram with a straight line. Nối hai điểm A và B trên sơ đồ bằng một đường thẳng. |
Nối hai điểm A và B trên sơ đồ bằng một đường thẳng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The structures of these enzymes are shown in Figure 1. Cấu trúc của các enzyme này được thể hiện trong Hình 1. |
Cấu trúc của các enzyme này được thể hiện trong Hình 1. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The coach diagrammed defensive plays on his tablet. Huấn luyện viên vẽ sơ đồ chiến thuật phòng thủ trên máy tính bảng. |
Huấn luyện viên vẽ sơ đồ chiến thuật phòng thủ trên máy tính bảng. | Lưu sổ câu |