diagnose: Chẩn đoán
Diagnose là động từ chỉ hành động xác định bệnh hoặc vấn đề dựa trên triệu chứng và xét nghiệm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diagnosis
|
Phiên âm: /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ kết quả hoặc quá trình chẩn đoán |
Ví dụ: The diagnosis was accurate
Việc chẩn đoán rất chính xác |
Việc chẩn đoán rất chính xác |
| 2 |
2
diagnose
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡnəʊz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng khi xác định bệnh hoặc vấn đề |
Ví dụ: Doctors diagnosed the illness early
Các bác sĩ đã chẩn đoán bệnh sớm |
Các bác sĩ đã chẩn đoán bệnh sớm |
| 3 |
3
diagnoses
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡnəʊzɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: This test diagnoses infections
Xét nghiệm này chẩn đoán nhiễm trùng |
Xét nghiệm này chẩn đoán nhiễm trùng |
| 4 |
4
diagnosing
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡnəʊzɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Diagnosing the problem takes time
Việc chẩn đoán vấn đề cần thời gian |
Việc chẩn đoán vấn đề cần thời gian |
| 5 |
5
diagnosed
|
Phiên âm: /ˈdaɪəɡnəʊzd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She was diagnosed with cancer
Cô ấy được chẩn đoán mắc ung thư |
Cô ấy được chẩn đoán mắc ung thư |
| 6 |
6
diagnostic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəɡˈnɒstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc chẩn đoán | Ngữ cảnh: Dùng cho xét nghiệm/phương pháp chẩn đoán |
Ví dụ: Diagnostic tools are improving
Các công cụ chẩn đoán đang được cải tiến |
Các công cụ chẩn đoán đang được cải tiến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The test is used to diagnose a variety of diseases.
Xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nhiều loại bệnh. |
Xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nhiều loại bệnh. | |
| 2 |
The illness was diagnosed as cancer.
Căn bệnh được chẩn đoán là ung thư. |
Căn bệnh được chẩn đoán là ung thư. | |
| 3 |
He has recently been diagnosed with angina.
Anh ấy gần đây đã được chẩn đoán mắc chứng đau thắt ngực. |
Anh ấy gần đây đã được chẩn đoán mắc chứng đau thắt ngực. | |
| 4 |
I quickly diagnosed the problem as a faulty battery.
Tôi nhanh chóng chẩn đoán sự cố là do pin bị lỗi. |
Tôi nhanh chóng chẩn đoán sự cố là do pin bị lỗi. | |
| 5 |
He was diagnosed (as) a diabetic when he was 64.
Ông được chẩn đoán (là) mắc bệnh tiểu đường khi 64 tuổi. |
Ông được chẩn đoán (là) mắc bệnh tiểu đường khi 64 tuổi. | |
| 6 |
He was diagnosed (a) diabetic.
Anh ta được chẩn đoán (a) bệnh tiểu đường. |
Anh ta được chẩn đoán (a) bệnh tiểu đường. | |
| 7 |
Her condition was wrongly diagnosed by the doctor.
Tình trạng của cô ấy đã bị bác sĩ chẩn đoán sai. |
Tình trạng của cô ấy đã bị bác sĩ chẩn đoán sai. | |
| 8 |
His cancer was first diagnosed last year.
Bệnh ung thư của anh ấy được chẩn đoán lần đầu tiên vào năm ngoái. |
Bệnh ung thư của anh ấy được chẩn đoán lần đầu tiên vào năm ngoái. | |
| 9 |
His illness was later diagnosed as stomach cancer.
Căn bệnh của ông sau đó được chẩn đoán là ung thư dạ dày. |
Căn bệnh của ông sau đó được chẩn đoán là ung thư dạ dày. | |
| 10 |
newly diagnosed patients
bệnh nhân mới được chẩn đoán |
bệnh nhân mới được chẩn đoán | |
| 11 |
people with clinically diagnosed diabetes
những người mắc bệnh tiểu đường được chẩn đoán lâm sàng |
những người mắc bệnh tiểu đường được chẩn đoán lâm sàng | |
| 12 |
trying to diagnose faults in the computer program
cố gắng chẩn đoán lỗi trong chương trình máy tính |
cố gắng chẩn đoán lỗi trong chương trình máy tính | |
| 13 |
The woman was diagnosed with cancer.
Người phụ nữ được chẩn đoán mắc bệnh ung thư. |
Người phụ nữ được chẩn đoán mắc bệnh ung thư. |