| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diabetes
|
Phiên âm: /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bệnh tiểu đường | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bệnh lý liên quan đến lượng đường trong máu |
Ví dụ: Diabetes requires lifelong management
Bệnh tiểu đường cần được kiểm soát suốt đời |
Bệnh tiểu đường cần được kiểm soát suốt đời |
| 2 |
2
diabetic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəˈbetɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bệnh tiểu đường | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc tình trạng liên quan đến tiểu đường |
Ví dụ: Diabetic patients need regular check-ups
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm tra định kỳ |
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm tra định kỳ |
| 3 |
3
diabetic
|
Phiên âm: /ˌdaɪəˈbetɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mắc bệnh tiểu đường | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người bị tiểu đường |
Ví dụ: He is a diabetic
Anh ấy là người mắc bệnh tiểu đường |
Anh ấy là người mắc bệnh tiểu đường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||