Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

devoted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ devoted trong tiếng Anh

devoted /dɪˈvoʊtɪd/
- Tính từ : Tận tâm, hết lòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "devoted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: devote
Phiên âm: /dɪˈvoʊt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dành, cống hiến Ngữ cảnh: Dùng khi dành thời gian, công sức hoặc tài nguyên cho ai đó hoặc việc gì She devoted her life to helping the poor
Cô ấy đã cống hiến cả đời để giúp đỡ người nghèo
2 Từ: devoted
Phiên âm: /dɪˈvoʊtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tận tâm, hết lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoàn toàn tập trung hoặc trung thành với điều gì đó He is a devoted father
Anh ấy là một người cha hết lòng

Từ đồng nghĩa "devoted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "devoted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!