| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dessert
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Món tráng miệng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món ăn sau bữa chính |
Ví dụ: We had ice cream for dessert
Chúng tôi ăn kem tráng miệng |
Chúng tôi ăn kem tráng miệng |
| 2 |
2
desserts
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các món tráng miệng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều món tráng miệng |
Ví dụ: The restaurant offers many desserts
Nhà hàng có nhiều món tráng miệng |
Nhà hàng có nhiều món tráng miệng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||