dessert: Món tráng miệng
Dessert là danh từ chỉ món ăn ngọt được phục vụ vào cuối bữa ăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dessert
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Món tráng miệng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món ăn sau bữa chính |
Ví dụ: We had ice cream for dessert
Chúng tôi ăn kem tráng miệng |
Chúng tôi ăn kem tráng miệng |
| 2 |
2
desserts
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các món tráng miệng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều món tráng miệng |
Ví dụ: The restaurant offers many desserts
Nhà hàng có nhiều món tráng miệng |
Nhà hàng có nhiều món tráng miệng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
What's for dessert?
Món tráng miệng là gì? |
Món tráng miệng là gì? | |
| 2 |
a rich chocolate dessert
một món tráng miệng sô cô la phong phú |
một món tráng miệng sô cô la phong phú | |
| 3 |
a dessert wine
một loại rượu tráng miệng |
một loại rượu tráng miệng | |
| 4 |
Summer pudding has long been a favourite English dessert.
Bánh pudding mùa hè từ lâu đã trở thành món tráng miệng yêu thích của người Anh. |
Bánh pudding mùa hè từ lâu đã trở thành món tráng miệng yêu thích của người Anh. | |
| 5 |
The waiter asked us if we'd like to order a dessert.
Người phục vụ hỏi chúng tôi có muốn gọi món tráng miệng không. |
Người phục vụ hỏi chúng tôi có muốn gọi món tráng miệng không. | |
| 6 |
This chestnut pudding is a rich dessert with a festive flavour.
Bánh pudding hạt dẻ này là một món tráng miệng phong phú với hương vị lễ hội. |
Bánh pudding hạt dẻ này là một món tráng miệng phong phú với hương vị lễ hội. | |
| 7 |
We finished off with a dessert of honey and nuts.
Chúng tôi kết thúc với món tráng miệng gồm mật ong và các loại hạt. |
Chúng tôi kết thúc với món tráng miệng gồm mật ong và các loại hạt. | |
| 8 |
We had mousse for dessert.
Chúng tôi có bánh mousse để tráng miệng. |
Chúng tôi có bánh mousse để tráng miệng. | |
| 9 |
His companions desert him as he dies.
Những người bạn đồng hành của ông bỏ rơi ông khi ông qua đời. |
Những người bạn đồng hành của ông bỏ rơi ông khi ông qua đời. | |
| 10 |
The waiter asked us if we'd like to order a dessert.
Người phục vụ hỏi chúng tôi có muốn gọi món tráng miệng không. |
Người phục vụ hỏi chúng tôi có muốn gọi món tráng miệng không. |