Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

despiteful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ despiteful trong tiếng Anh

despiteful /dɪˈspaɪtfl/
- Tính từ : Đầy hận thù, thù hằn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "despiteful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: despite
Phiên âm: /dɪˈspaɪt/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Mặc dù, bất chấp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó xảy ra mặc dù có yếu tố cản trở She went to work despite feeling ill
Cô ấy đi làm mặc dù cảm thấy mệt
2 Từ: despiteful
Phiên âm: /dɪˈspaɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đầy hận thù, thù hằn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác thù hằn, bực bội His actions were spiteful despite his words of apology
Hành động của anh ấy đầy thù hằn mặc dù lời xin lỗi đã nói ra
3 Từ: despitefully
Phiên âm: /dɪˈspaɪtflɪ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thù hằn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động được thực hiện với ác ý hoặc thù hằn She ignored him despitefully
Cô ấy phớt lờ anh ta một cách ác ý

Từ đồng nghĩa "despiteful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "despiteful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!