| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
despair
|
Phiên âm: /dɪˈspeə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc mất hy vọng |
Ví dụ: He felt deep despair
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sâu sắc |
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sâu sắc |
| 2 |
2
despair
|
Phiên âm: /dɪˈspeə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng khi mất hy vọng |
Ví dụ: Don’t despair in difficult times
Đừng tuyệt vọng trong lúc khó khăn |
Đừng tuyệt vọng trong lúc khó khăn |
| 3 |
3
despairing
|
Phiên âm: /dɪˈspeərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ / V-ing | Nghĩa: Tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She gave a despairing look
Cô ấy nhìn với ánh mắt tuyệt vọng |
Cô ấy nhìn với ánh mắt tuyệt vọng |
| 4 |
4
despaired
|
Phiên âm: /dɪˈspeəd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He despaired of success
Anh ấy tuyệt vọng về thành công |
Anh ấy tuyệt vọng về thành công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||