desktop: Máy tính để bàn (n)
Desktop là máy tính cá nhân đặt cố định, không di động như laptop.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
desk
|
Phiên âm: /desk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bàn làm việc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bàn dùng cho học tập hoặc làm việc |
He keeps his papers neatly on the desk |
Anh ấy giữ giấy tờ gọn gàng trên bàn làm việc |
| 2 |
Từ:
desktop
|
Phiên âm: /ˈdɛsktɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mặt bàn, máy tính để bàn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần mặt bàn hoặc loại máy tính |
The files are saved on the desktop |
Các tập tin được lưu trên máy tính để bàn |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||