Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

desktop là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ desktop trong tiếng Anh

desktop /ˈdɛsktɒp/
- (n) : loại vi tính để bàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

desktop: Máy tính để bàn (n)

Desktop là máy tính cá nhân đặt cố định, không di động như laptop.

  • He works on a desktop computer. (Anh ấy làm việc trên máy tính để bàn.)
  • The desktop is faster than the laptop. (Máy tính để bàn nhanh hơn laptop.)
  • She bought a new desktop. (Cô ấy mua máy tính để bàn mới.)

Bảng biến thể từ "desktop"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: desk
Phiên âm: /desk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bàn làm việc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bàn dùng cho học tập hoặc làm việc He keeps his papers neatly on the desk
Anh ấy giữ giấy tờ gọn gàng trên bàn làm việc
2 Từ: desktop
Phiên âm: /ˈdɛsktɒp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mặt bàn, máy tính để bàn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần mặt bàn hoặc loại máy tính The files are saved on the desktop
Các tập tin được lưu trên máy tính để bàn

Từ đồng nghĩa "desktop"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "desktop"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!