Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

derivative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ derivative trong tiếng Anh

derivative /dɪˈrɪvətɪv/
- Tính từ/Danh từ : Bắt nguồn, phái sinh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "derivative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: derive
Phiên âm: /dɪˈraɪv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bắt nguồn, nhận được Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc nhận hoặc xuất phát từ một nguồn Many English words derive from Latin
Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng La-tinh
2 Từ: derivative
Phiên âm: /dɪˈrɪvətɪv/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Bắt nguồn, phái sinh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được lấy ra hoặc phát triển từ cái khác The movie was derivative of a popular novel
Bộ phim này được phát triển từ một tiểu thuyết nổi tiếng

Từ đồng nghĩa "derivative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "derivative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!