| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
derive
|
Phiên âm: /dɪˈraɪv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt nguồn, nhận được | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc nhận hoặc xuất phát từ một nguồn |
Many English words derive from Latin |
Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng La-tinh |
| 2 |
Từ:
derivative
|
Phiên âm: /dɪˈrɪvətɪv/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Bắt nguồn, phái sinh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được lấy ra hoặc phát triển từ cái khác |
The movie was derivative of a popular novel |
Bộ phim này được phát triển từ một tiểu thuyết nổi tiếng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||