| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deputation
|
Phiên âm: /ˌdepjuˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phái đoàn đại diện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn cảnh hành chính |
Ví dụ: A deputation met the minister
Một phái đoàn đã gặp bộ trưởng |
Một phái đoàn đã gặp bộ trưởng |
| 2 |
2
deputy
|
Phiên âm: /ˈdepjuti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phó; người đại diện | Ngữ cảnh: Dùng cho người thay mặt hoặc cấp phó |
Ví dụ: The deputy attended the meeting
Phó giám đốc đã dự cuộc họp |
Phó giám đốc đã dự cuộc họp |
| 3 |
3
deputies
|
Phiên âm: /ˈdepjutiz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các phó; đại diện | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Several deputies opposed the plan
Một số đại biểu phản đối kế hoạch |
Một số đại biểu phản đối kế hoạch |
| 4 |
4
deputize
|
Phiên âm: /ˈdepjutaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bổ nhiệm làm phó; ủy quyền | Ngữ cảnh: Dùng khi giao quyền thay mặt |
Ví dụ: She was deputized to lead the team
Cô ấy được ủy quyền dẫn dắt nhóm |
Cô ấy được ủy quyền dẫn dắt nhóm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||