Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

departmental là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ departmental trong tiếng Anh

departmental /dɪˌpɑːrtˈmɛntl/
- Tính từ : Thuộc về bộ phận, khoa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "departmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: department
Phiên âm: /dɪˈpɑːrtmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ phận, khoa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một phần hoặc phòng ban trong tổ chức She works in the sales department
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh
2 Từ: departmental
Phiên âm: /dɪˌpɑːrtˈmɛntl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về bộ phận, khoa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến một bộ phận hoặc khoa The departmental meeting is scheduled for Monday
Cuộc họp bộ phận được lên lịch vào thứ Hai

Từ đồng nghĩa "departmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "departmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!