| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
department
|
Phiên âm: /dɪˈpɑːrtmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ phận, khoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một phần hoặc phòng ban trong tổ chức |
She works in the sales department |
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh |
| 2 |
Từ:
departmental
|
Phiên âm: /dɪˌpɑːrtˈmɛntl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về bộ phận, khoa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến một bộ phận hoặc khoa |
The departmental meeting is scheduled for Monday |
Cuộc họp bộ phận được lên lịch vào thứ Hai |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||