| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dentist
|
Phiên âm: /ˈdɛntɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nha sĩ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên chăm sóc răng miệng |
Ví dụ: I have an appointment with the dentist
Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ |
Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ |
| 2 |
2
dentistry
|
Phiên âm: /ˈdɛntɪstri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề nha khoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngành nghề hoặc khoa học về răng miệng |
Ví dụ: She studied dentistry at the university
Cô ấy đã học ngành nha khoa tại trường đại học |
Cô ấy đã học ngành nha khoa tại trường đại học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||