Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

demographic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ demographic trong tiếng Anh

demographic /ˌdɛməˈɡræfɪk/
- noun : nhân khẩu học

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

demographic: Nhân khẩu học; nhóm dân số

Demographic là tính từ hoặc danh từ chỉ dữ liệu hoặc nhóm người theo đặc điểm thống kê (tuổi, giới tính, v.v.).

  • The demographic data shows population growth. (Dữ liệu nhân khẩu học cho thấy dân số tăng.)
  • They target a young demographic. (Họ nhắm tới nhóm dân số trẻ.)
  • Demographic trends affect the economy. (Xu hướng nhân khẩu học ảnh hưởng tới kinh tế.)

Bảng biến thể từ "demographic"

1 demographic
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả thông tin thống kê về dân số

Ví dụ:

Demographic data is important

Dữ liệu nhân khẩu học rất quan trọng

2 demographics
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪks/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số liệu nhân khẩu; nhóm dân cư Ngữ cảnh: Dùng khi chia nhóm theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp…

Ví dụ:

The demographics show growth

Số liệu nhân khẩu cho thấy sự tăng trưởng

3 demography
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu dân số và xu hướng xã hội

Ví dụ:

Demography is a social science

Nhân khẩu học là một ngành khoa học xã hội

4 demographer
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng mô tả người phân tích xu hướng dân số

Ví dụ:

A demographer analyzed the trends

Một nhà nhân khẩu học đã phân tích xu hướng

Danh sách câu ví dụ:

the demographics of radio listeners

nhân khẩu học của người nghe đài

Ôn tập Lưu sổ

The products are designed to appeal to a young demographic.

Các sản phẩm được thiết kế để thu hút giới trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

the 18–30 demographic

nhân khẩu học 18–30

Ôn tập Lưu sổ

The target demographic is children aged 6–12.

Nhân khẩu học mục tiêu là trẻ em từ 6

Ôn tập Lưu sổ