demographic: Nhân khẩu học; nhóm dân số
Demographic là tính từ hoặc danh từ chỉ dữ liệu hoặc nhóm người theo đặc điểm thống kê (tuổi, giới tính, v.v.).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
demographic
|
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nhân khẩu học | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả thông tin thống kê về dân số |
Ví dụ: Demographic data is important
Dữ liệu nhân khẩu học rất quan trọng |
Dữ liệu nhân khẩu học rất quan trọng |
| 2 |
2
demographics
|
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Số liệu nhân khẩu; nhóm dân cư | Ngữ cảnh: Dùng khi chia nhóm theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp… |
Ví dụ: The demographics show growth
Số liệu nhân khẩu cho thấy sự tăng trưởng |
Số liệu nhân khẩu cho thấy sự tăng trưởng |
| 3 |
3
demography
|
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân khẩu học | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu dân số và xu hướng xã hội |
Ví dụ: Demography is a social science
Nhân khẩu học là một ngành khoa học xã hội |
Nhân khẩu học là một ngành khoa học xã hội |
| 4 |
4
demographer
|
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà nhân khẩu học | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người phân tích xu hướng dân số |
Ví dụ: A demographer analyzed the trends
Một nhà nhân khẩu học đã phân tích xu hướng |
Một nhà nhân khẩu học đã phân tích xu hướng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the demographics of radio listeners
nhân khẩu học của người nghe đài |
nhân khẩu học của người nghe đài | |
| 2 |
The products are designed to appeal to a young demographic.
Các sản phẩm được thiết kế để thu hút giới trẻ. |
Các sản phẩm được thiết kế để thu hút giới trẻ. | |
| 3 |
the 18–30 demographic
nhân khẩu học 18–30 |
nhân khẩu học 18–30 | |
| 4 |
The target demographic is children aged 6–12.
Nhân khẩu học mục tiêu là trẻ em từ 6 |
Nhân khẩu học mục tiêu là trẻ em từ 6 |