Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

demographer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ demographer trong tiếng Anh

demographer /dɪˈmɒɡrəfər/
- Danh từ : Nhà nhân khẩu học

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "demographer"

1 demographic
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả thông tin thống kê về dân số

Ví dụ:

Demographic data is important

Dữ liệu nhân khẩu học rất quan trọng

2 demographics
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪks/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số liệu nhân khẩu; nhóm dân cư Ngữ cảnh: Dùng khi chia nhóm theo tuổi, giới tính, nghề nghiệp…

Ví dụ:

The demographics show growth

Số liệu nhân khẩu cho thấy sự tăng trưởng

3 demography
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu dân số và xu hướng xã hội

Ví dụ:

Demography is a social science

Nhân khẩu học là một ngành khoa học xã hội

4 demographer
Phiên âm: /dɪˈmɒɡrəfər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà nhân khẩu học Ngữ cảnh: Dùng mô tả người phân tích xu hướng dân số

Ví dụ:

A demographer analyzed the trends

Một nhà nhân khẩu học đã phân tích xu hướng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!