delivery: Sự giao hàng, sự truyền đạt
Delivery là hành động giao một sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc cách thức truyền đạt một thông điệp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
delivery
|
Phiên âm: /dɪˈlɪvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sinh nở; ca sinh | Ngữ cảnh: Dùng y tế |
Ví dụ: The delivery went smoothly
Ca sinh diễn ra suôn sẻ |
Ca sinh diễn ra suôn sẻ |
| 2 |
2
deliver
|
Phiên âm: /dɪˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đỡ đẻ; giao, chuyển | Ngữ cảnh: Nghĩa gốc/mở rộng |
Ví dụ: The doctor delivered the baby
Bác sĩ đỡ đẻ cho em bé |
Bác sĩ đỡ đẻ cho em bé |
| 3 |
3
be delivered
|
Phiên âm: /biː dɪˈlɪvəd/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Được sinh ra; được đỡ đẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong y học (sinh nở) |
Ví dụ: She was safely delivered last night
Cô ấy đã sinh nở an toàn tối qua |
Cô ấy đã sinh nở an toàn tối qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Use recorded delivery for large cheques or money orders.
Hãy dùng dịch vụ thư bảo đảm cho séc hoặc phiếu chuyển tiền lớn. |
Hãy dùng dịch vụ thư bảo đảm cho séc hoặc phiếu chuyển tiền lớn. | |
| 2 |
Allow 28 days for delivery.
Vui lòng chờ 28 ngày để giao hàng. |
Vui lòng chờ 28 ngày để giao hàng. | |
| 3 |
There is no delivery of letters on Sundays.
Không có phát thư vào Chủ nhật. |
Không có phát thư vào Chủ nhật. | |
| 4 |
Most Indian restaurants offer free delivery.
Hầu hết các nhà hàng Ấn Độ đều giao hàng miễn phí. |
Hầu hết các nhà hàng Ấn Độ đều giao hàng miễn phí. | |
| 5 |
Please pay for goods on delivery.
Vui lòng thanh toán khi nhận hàng. |
Vui lòng thanh toán khi nhận hàng. | |
| 6 |
Is there postal delivery on Saturdays?
Có phát thư vào thứ Bảy không? |
Có phát thư vào thứ Bảy không? | |
| 7 |
When can you take delivery of the car?
Khi nào bạn có thể nhận xe? |
Khi nào bạn có thể nhận xe? | |
| 8 |
Your order is ready for delivery.
Đơn hàng của bạn đã sẵn sàng để giao. |
Đơn hàng của bạn đã sẵn sàng để giao. | |
| 9 |
I'll charge myself with the safe delivery of the secret information.
Tôi sẽ chịu trách nhiệm chuyển giao an toàn thông tin mật. |
Tôi sẽ chịu trách nhiệm chuyển giao an toàn thông tin mật. | |
| 10 |
The penalty clause specifies that late delivery will be fined.
Điều khoản phạt quy định rằng giao hàng trễ sẽ bị phạt. |
Điều khoản phạt quy định rằng giao hàng trễ sẽ bị phạt. | |
| 11 |
We aim to increase the speed of delivery.
Chúng tôi hướng tới việc tăng tốc độ giao hàng. |
Chúng tôi hướng tới việc tăng tốc độ giao hàng. | |
| 12 |
I got a delivery of fresh eggs this morning.
Sáng nay tôi nhận được một lô trứng tươi. |
Sáng nay tôi nhận được một lô trứng tươi. | |
| 13 |
Mrs. Howell had an easy delivery.
Bà Howell sinh nở dễ dàng. |
Bà Howell sinh nở dễ dàng. | |
| 14 |
The cases are ready for delivery.
Các kiện hàng đã sẵn sàng để giao. |
Các kiện hàng đã sẵn sàng để giao. | |
| 15 |
Please pay the driver on delivery.
Vui lòng thanh toán cho tài xế khi nhận hàng. |
Vui lòng thanh toán cho tài xế khi nhận hàng. | |
| 16 |
You have to pay a premium for express delivery.
Bạn phải trả thêm phí cho dịch vụ giao nhanh. |
Bạn phải trả thêm phí cho dịch vụ giao nhanh. | |
| 17 |
The company offers free delivery to your home.
Công ty cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí đến tận nhà. |
Công ty cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí đến tận nhà. | |
| 18 |
I had to give a slow delivery.
Tôi phải trình bày một cách chậm rãi. |
Tôi phải trình bày một cách chậm rãi. | |
| 19 |
Please send this letter by express delivery.
Vui lòng gửi lá thư này bằng dịch vụ chuyển phát nhanh. |
Vui lòng gửi lá thư này bằng dịch vụ chuyển phát nhanh. | |
| 20 |
The delivery of potatoes was several kilos light.
Lô khoai tây giao thiếu vài ký. |
Lô khoai tây giao thiếu vài ký. | |
| 21 |
Allow three clear days for delivery.
Vui lòng chờ đủ ba ngày làm việc để giao hàng. |
Vui lòng chờ đủ ba ngày làm việc để giao hàng. | |
| 22 |
Ensure all photographic material is properly packed and sent by recorded delivery.
Hãy đảm bảo tất cả tài liệu ảnh được đóng gói cẩn thận và gửi bằng thư bảo đảm. |
Hãy đảm bảo tất cả tài liệu ảnh được đóng gói cẩn thận và gửi bằng thư bảo đảm. | |
| 23 |
They chased up the dress designer to get a delivery date.
Họ thúc giục nhà thiết kế váy để có ngày giao hàng. |
Họ thúc giục nhà thiết kế váy để có ngày giao hàng. | |
| 24 |
Our head office will liaise with the suppliers to ensure delivery.
Trụ sở chính của chúng tôi sẽ liên hệ với nhà cung cấp để đảm bảo giao hàng. |
Trụ sở chính của chúng tôi sẽ liên hệ với nhà cung cấp để đảm bảo giao hàng. | |
| 25 |
The doctor worked busily beneath the blinding lights of the delivery room.
Bác sĩ làm việc bận rộn dưới ánh đèn chói lòa của phòng sinh. |
Bác sĩ làm việc bận rộn dưới ánh đèn chói lòa của phòng sinh. | |
| 26 |
A £50 deposit is required when ordering, and the balance is due upon delivery.
Cần đặt cọc 50 bảng khi đặt hàng, và số tiền còn lại phải thanh toán khi giao hàng. |
Cần đặt cọc 50 bảng khi đặt hàng, và số tiền còn lại phải thanh toán khi giao hàng. | |
| 27 |
It is part of the contract that there is a penalty for late delivery.
Hợp đồng quy định có khoản phạt nếu giao hàng trễ. |
Hợp đồng quy định có khoản phạt nếu giao hàng trễ. | |
| 28 |
We offer free delivery on orders over $200.
Chúng tôi miễn phí giao hàng cho đơn trên 200 đô. |
Chúng tôi miễn phí giao hàng cho đơn trên 200 đô. | |
| 29 |
The service guarantees next-day delivery.
Dịch vụ đảm bảo giao hàng vào ngày hôm sau. |
Dịch vụ đảm bảo giao hàng vào ngày hôm sau. | |
| 30 |
Please pay for the goods on delivery.
Vui lòng thanh toán khi nhận hàng. |
Vui lòng thanh toán khi nhận hàng. | |
| 31 |
When can you take delivery of the car?
Khi nào bạn có thể nhận xe? |
Khi nào bạn có thể nhận xe? | |
| 32 |
A delivery van was waiting outside in the street.
Một chiếc xe giao hàng đang đợi ngoài đường. |
Một chiếc xe giao hàng đang đợi ngoài đường. | |
| 33 |
The delivery of public services needs improvement.
Việc cung cấp dịch vụ công cần được cải thiện. |
Việc cung cấp dịch vụ công cần được cải thiện. | |
| 34 |
We have invested to improve service delivery.
Chúng tôi đã đầu tư để cải thiện việc cung cấp dịch vụ. |
Chúng tôi đã đầu tư để cải thiện việc cung cấp dịch vụ. | |
| 35 |
Digital content delivery, especially music and video, is big business.
Phân phối nội dung số, đặc biệt là nhạc và video, là một ngành kinh doanh lớn. |
Phân phối nội dung số, đặc biệt là nhạc và video, là một ngành kinh doanh lớn. | |
| 36 |
The system ensures reliable electronic message delivery.
Hệ thống đảm bảo việc truyền tin điện tử đáng tin cậy. |
Hệ thống đảm bảo việc truyền tin điện tử đáng tin cậy. | |
| 37 |
She had an easy delivery.
Cô ấy sinh nở dễ dàng. |
Cô ấy sinh nở dễ dàng. | |
| 38 |
She was taken to the delivery room.
Cô ấy được đưa vào phòng sinh. |
Cô ấy được đưa vào phòng sinh. | |
| 39 |
She opted for a caesarean delivery.
Cô ấy chọn sinh mổ. |
Cô ấy chọn sinh mổ. | |
| 40 |
The beautiful poetry was ruined by her poor delivery.
Bài thơ hay đã bị phá hỏng bởi cách thể hiện kém của cô ấy. |
Bài thơ hay đã bị phá hỏng bởi cách thể hiện kém của cô ấy. | |
| 41 |
We offer fast delivery.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh. |
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh. | |
| 42 |
Remember to cancel mail delivery when you go on vacation.
Hãy nhớ hủy dịch vụ phát thư khi bạn đi nghỉ. |
Hãy nhớ hủy dịch vụ phát thư khi bạn đi nghỉ. | |
| 43 |
Ensure all materials are properly packed and sent by recorded delivery.
Hãy đảm bảo tất cả tài liệu được đóng gói cẩn thận và gửi bằng thư bảo đảm. |
Hãy đảm bảo tất cả tài liệu được đóng gói cẩn thận và gửi bằng thư bảo đảm. | |
| 44 |
Order by 30 November to ensure delivery by Christmas.
Đặt hàng trước ngày 30/11 để đảm bảo nhận trước Giáng Sinh. |
Đặt hàng trước ngày 30/11 để đảm bảo nhận trước Giáng Sinh. | |
| 45 |
We offer free home delivery.
Chúng tôi giao hàng tận nhà miễn phí. |
Chúng tôi giao hàng tận nhà miễn phí. | |
| 46 |
We guarantee delivery before 9 a.m. the next day.
Chúng tôi đảm bảo giao hàng trước 9 giờ sáng hôm sau. |
Chúng tôi đảm bảo giao hàng trước 9 giờ sáng hôm sau. | |
| 47 |
We offer guaranteed express delivery to over 170 countries.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao nhanh đảm bảo tới hơn 170 quốc gia. |
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao nhanh đảm bảo tới hơn 170 quốc gia. | |
| 48 |
The government has taken delivery of the new fighter planes.
Chính phủ đã nhận bàn giao các máy bay chiến đấu mới. |
Chính phủ đã nhận bàn giao các máy bay chiến đấu mới. | |
| 49 |
She made a delivery to the address earlier that day.
Cô ấy đã giao hàng đến địa chỉ đó vào đầu ngày hôm đó. |
Cô ấy đã giao hàng đến địa chỉ đó vào đầu ngày hôm đó. | |
| 50 |
The shop receives one delivery of books per week.
Cửa hàng nhận một đợt sách mỗi tuần. |
Cửa hàng nhận một đợt sách mỗi tuần. | |
| 51 |
We are awaiting delivery of new office furniture.
Chúng tôi đang chờ nhận đồ nội thất văn phòng mới. |
Chúng tôi đang chờ nhận đồ nội thất văn phòng mới. | |
| 52 |
The company has completed orders ready for delivery.
Công ty đã hoàn tất các đơn hàng sẵn sàng giao. |
Công ty đã hoàn tất các đơn hàng sẵn sàng giao. | |
| 53 |
He works as a delivery boy at a local grocery store.
Anh ấy làm nhân viên giao hàng tại cửa hàng tạp hóa địa phương. |
Anh ấy làm nhân viên giao hàng tại cửa hàng tạp hóa địa phương. | |
| 54 |
Are there any delivery charges?
Có phí giao hàng không? |
Có phí giao hàng không? | |
| 55 |
Postal delivery to rural areas costs three times as much.
Chi phí phát thư đến vùng nông thôn cao gấp ba lần. |
Chi phí phát thư đến vùng nông thôn cao gấp ba lần. | |
| 56 |
Getting delivery trucks to the site was difficult.
Việc đưa xe giao hàng đến địa điểm gặp khó khăn. |
Việc đưa xe giao hàng đến địa điểm gặp khó khăn. | |
| 57 |
New trends in healthcare delivery pose challenges to hospitals.
Xu hướng mới trong cung cấp dịch vụ y tế đặt ra thách thức cho các bệnh viện. |
Xu hướng mới trong cung cấp dịch vụ y tế đặt ra thách thức cho các bệnh viện. | |
| 58 |
We need more efficient delivery of humanitarian aid.
Chúng ta cần cung cấp viện trợ nhân đạo hiệu quả hơn. |
Chúng ta cần cung cấp viện trợ nhân đạo hiệu quả hơn. | |
| 59 |
She had a very easy delivery with her second child.
Cô ấy sinh đứa con thứ hai rất dễ dàng. |
Cô ấy sinh đứa con thứ hai rất dễ dàng. | |
| 60 |
At the moment there are two deliveries a day.
Hiện tại, có hai chuyến hàng mỗi ngày. |
Hiện tại, có hai chuyến hàng mỗi ngày. | |
| 61 |
We have regular deliveries of bread and milk to the cottage.
Chúng tôi thường xuyên giao bánh mì và sữa cho ngôi nhà nhỏ. |
Chúng tôi thường xuyên giao bánh mì và sữa cho ngôi nhà nhỏ. | |
| 62 |
We do all our deliveries in the mornings.
Chúng tôi giao hàng vào các buổi sáng. |
Chúng tôi giao hàng vào các buổi sáng. | |
| 63 |
The figures show an increase in forceps deliveries.
Các số liệu cho thấy sự gia tăng trong các lần giao hàng kẹp. |
Các số liệu cho thấy sự gia tăng trong các lần giao hàng kẹp. | |
| 64 |
We are waiting for the delivery of the chairs.
Chúng tôi chờ giao những chiếc ghế này. |
Chúng tôi chờ giao những chiếc ghế này. |