deliver: Giao hàng, truyền đạt
Deliver là hành động mang hoặc giao một vật phẩm đến nơi đích, hoặc truyền đạt thông tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
delivery
|
Phiên âm: /dɪˈlɪvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sinh nở; ca sinh | Ngữ cảnh: Dùng y tế |
The delivery went smoothly |
Ca sinh diễn ra suôn sẻ |
| 2 |
Từ:
deliver
|
Phiên âm: /dɪˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đỡ đẻ; giao, chuyển | Ngữ cảnh: Nghĩa gốc/mở rộng |
The doctor delivered the baby |
Bác sĩ đỡ đẻ cho em bé |
| 3 |
Từ:
be delivered
|
Phiên âm: /biː dɪˈlɪvəd/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Được sinh ra; được đỡ đẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong y học (sinh nở) |
She was safely delivered last night |
Cô ấy đã sinh nở an toàn tối qua |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
God defend me from my friends; from my enemies I can defend myself. Xin Chúa cứu con khỏi bạn bè; còn kẻ thù thì con có thể tự bảo vệ mình. |
Xin Chúa cứu con khỏi bạn bè; còn kẻ thù thì con có thể tự bảo vệ mình. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Can he be trusted to deliver on his promises? Liệu anh ta có thể được tin tưởng sẽ thực hiện đúng lời hứa không? |
Liệu anh ta có thể được tin tưởng sẽ thực hiện đúng lời hứa không? | Lưu sổ câu |
| 3 |
We deliver the goods in batches. Chúng tôi giao hàng theo từng đợt. |
Chúng tôi giao hàng theo từng đợt. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He took the opportunity to deliver us another snub. Anh ta nhân cơ hội đó để tiếp tục xúc phạm chúng tôi. |
Anh ta nhân cơ hội đó để tiếp tục xúc phạm chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The company will deliver free of charge. Công ty sẽ giao hàng miễn phí. |
Công ty sẽ giao hàng miễn phí. | Lưu sổ câu |
| 6 |
We promise to deliver within 48 hours. Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 48 giờ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
They didn't deliver the right amount of sand. Họ đã không giao đúng số lượng cát. |
Họ đã không giao đúng số lượng cát. | Lưu sổ câu |
| 8 |
We deliver to your door! Chúng tôi giao hàng tận cửa nhà bạn! |
Chúng tôi giao hàng tận cửa nhà bạn! | Lưu sổ câu |
| 9 |
We are expected to deliver those letters before May. Chúng tôi được yêu cầu phải chuyển những bức thư đó trước tháng Năm. |
Chúng tôi được yêu cầu phải chuyển những bức thư đó trước tháng Năm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
They aim to deliver the people who are in bondage to superstitious belief. Họ nhằm mục đích giải thoát những người đang bị ràng buộc bởi niềm tin mê tín. |
Họ nhằm mục đích giải thoát những người đang bị ràng buộc bởi niềm tin mê tín. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Please deliver the baggage to my hotel as soon as you have located it. Vui lòng chuyển hành lý đến khách sạn của tôi ngay khi bạn tìm thấy. |
Vui lòng chuyển hành lý đến khách sạn của tôi ngay khi bạn tìm thấy. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Please deliver my baggage to my hotel as soon as you find it. Vui lòng chuyển hành lý của tôi đến khách sạn ngay khi bạn tìm thấy. |
Vui lòng chuyển hành lý của tôi đến khách sạn ngay khi bạn tìm thấy. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The Canadians plan to deliver more food to southern Somalia. Người Canada dự định chuyển thêm lương thực đến miền nam Somalia. |
Người Canada dự định chuyển thêm lương thực đến miền nam Somalia. | Lưu sổ câu |
| 14 |
We don't promise what we can't deliver. Chúng tôi không hứa những điều không thể thực hiện. |
Chúng tôi không hứa những điều không thể thực hiện. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Please deliver this package against payment of cost. Vui lòng giao gói hàng này khi đã nhận đủ tiền. |
Vui lòng giao gói hàng này khi đã nhận đủ tiền. | Lưu sổ câu |
| 16 |
If you can't deliver improved sales figures, you're fired. Nếu bạn không thể cải thiện doanh số, bạn sẽ bị sa thải. |
Nếu bạn không thể cải thiện doanh số, bạn sẽ bị sa thải. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The government has failed to deliver. Chính phủ đã không thực hiện được cam kết. |
Chính phủ đã không thực hiện được cam kết. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The company will deliver on its promises. Công ty sẽ thực hiện đúng những lời hứa của mình. |
Công ty sẽ thực hiện đúng những lời hứa của mình. | Lưu sổ câu |
| 19 |
We guarantee to deliver within a week. Chúng tôi đảm bảo giao hàng trong vòng một tuần. |
Chúng tôi đảm bảo giao hàng trong vòng một tuần. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He rose to his feet to deliver his speech. Ông ấy đứng lên để đọc bài phát biểu. |
Ông ấy đứng lên để đọc bài phát biểu. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He was prevailed upon to deliver us a lecture. Ông ấy đã được thuyết phục để giảng cho chúng tôi một bài. |
Ông ấy đã được thuyết phục để giảng cho chúng tôi một bài. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Do you deliver on Saturdays? Các bạn có giao hàng vào thứ Bảy không? |
Các bạn có giao hàng vào thứ Bảy không? | Lưu sổ câu |
| 23 |
Her husband had to deliver the baby himself. Chồng cô ấy phải tự đỡ đẻ. |
Chồng cô ấy phải tự đỡ đẻ. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Schools have to deliver the core skills. Các trường phải đảm bảo giảng dạy các kỹ năng cốt lõi. |
Các trường phải đảm bảo giảng dạy các kỹ năng cốt lõi. | Lưu sổ câu |
| 25 |
We guarantee to deliver your goods within a week. Chúng tôi cam kết giao hàng của bạn trong vòng một tuần. |
Chúng tôi cam kết giao hàng của bạn trong vòng một tuần. | Lưu sổ câu |
| 26 |
They failed to deliver on the agreement. Họ đã không thực hiện đúng thỏa thuận. |
Họ đã không thực hiện đúng thỏa thuận. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He cannot deliver the Latino vote. Ông ta không thể đảm bảo phiếu bầu của cử tri Latino. |
Ông ta không thể đảm bảo phiếu bầu của cử tri Latino. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The office boy will deliver the package. Cậu nhân viên văn phòng sẽ chuyển gói hàng. |
Cậu nhân viên văn phòng sẽ chuyển gói hàng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Next Monday is the soonest we can deliver. Thứ Hai tuần tới là sớm nhất chúng tôi có thể giao hàng. |
Thứ Hai tuần tới là sớm nhất chúng tôi có thể giao hàng. | Lưu sổ câu |
| 30 |
I get my food delivered from the supermarket to save time. Tôi đặt giao thực phẩm từ siêu thị để tiết kiệm thời gian. |
Tôi đặt giao thực phẩm từ siêu thị để tiết kiệm thời gian. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Leaflets have been delivered to every household. Tờ rơi đã được phát đến từng hộ gia đình. |
Tờ rơi đã được phát đến từng hộ gia đình. | Lưu sổ câu |
| 32 |
We promise to deliver within 48 hours. Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 48 giờ. |
Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 48 giờ. | Lưu sổ câu |
| 33 |
We deliver to our stores seven days a week. Chúng tôi giao hàng đến các cửa hàng bảy ngày một tuần. |
Chúng tôi giao hàng đến các cửa hàng bảy ngày một tuần. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Let me deliver the good news first. Để tôi báo tin vui trước. |
Để tôi báo tin vui trước. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The video delivers a clear message about road safety. Video truyền tải thông điệp rõ ràng về an toàn giao thông. |
Video truyền tải thông điệp rõ ràng về an toàn giao thông. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Web designers must deliver content simply and effectively. Các nhà thiết kế web phải truyền tải nội dung đơn giản và hiệu quả. |
Các nhà thiết kế web phải truyền tải nội dung đơn giản và hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Online training sessions are delivered directly to your desktop. Các buổi đào tạo trực tuyến được truyền trực tiếp đến máy tính của bạn. |
Các buổi đào tạo trực tuyến được truyền trực tiếp đến máy tính của bạn. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Our courses are delivered via the internet. Các khóa học của chúng tôi được cung cấp qua internet. |
Các khóa học của chúng tôi được cung cấp qua internet. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She will deliver a major speech on foreign policy tomorrow. Cô ấy sẽ có bài phát biểu quan trọng về chính sách đối ngoại vào ngày mai. |
Cô ấy sẽ có bài phát biểu quan trọng về chính sách đối ngoại vào ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He was invited to deliver a lecture at the university. Anh ấy được mời giảng bài tại trường đại học. |
Anh ấy được mời giảng bài tại trường đại học. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The cast delivered outstanding performances. Dàn diễn viên đã mang đến những màn trình diễn xuất sắc. |
Dàn diễn viên đã mang đến những màn trình diễn xuất sắc. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The jury finally delivered its verdict. Bồi thẩm đoàn cuối cùng đã đưa ra phán quyết. |
Bồi thẩm đoàn cuối cùng đã đưa ra phán quyết. | Lưu sổ câu |
| 43 |
She always delivers on her promises. Cô ấy luôn giữ lời hứa. |
Cô ấy luôn giữ lời hứa. | Lưu sổ câu |
| 44 |
If you can’t deliver improved sales figures, you’re fired. Nếu bạn không cải thiện được doanh số, bạn sẽ bị sa thải. |
Nếu bạn không cải thiện được doanh số, bạn sẽ bị sa thải. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The team delivered a stunning victory last night. Đội đã giành chiến thắng ấn tượng tối qua. |
Đội đã giành chiến thắng ấn tượng tối qua. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Successive administrations have failed to deliver adequate funding for education. Các chính quyền liên tiếp không cung cấp đủ ngân sách cho giáo dục. |
Các chính quyền liên tiếp không cung cấp đủ ngân sách cho giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 47 |
There has been a failure to deliver economic growth. Đã có sự thất bại trong việc đạt được tăng trưởng kinh tế. |
Đã có sự thất bại trong việc đạt được tăng trưởng kinh tế. | Lưu sổ câu |
| 48 |
There have been major breakdowns in delivering services to elderly residents. Đã xảy ra nhiều gián đoạn trong việc cung cấp dịch vụ cho người cao tuổi. |
Đã xảy ra nhiều gián đoạn trong việc cung cấp dịch vụ cho người cao tuổi. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She delivered the kids to their father on time. Cô ấy đưa bọn trẻ đến nhà bố chúng đúng giờ. |
Cô ấy đưa bọn trẻ đến nhà bố chúng đúng giờ. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The taxi delivered us to our hotel. Chiếc taxi đưa chúng tôi đến khách sạn. |
Chiếc taxi đưa chúng tôi đến khách sạn. | Lưu sổ câu |
| 51 |
They delivered their prisoner to the invading army. Họ giao tù nhân cho quân xâm lược. |
Họ giao tù nhân cho quân xâm lược. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The baby was delivered by Caesarean section. Đứa bé được sinh bằng phương pháp mổ lấy thai. |
Đứa bé được sinh bằng phương pháp mổ lấy thai. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The baby was delivered safely on Tuesday night. Đứa bé được sinh an toàn vào tối thứ Ba. |
Đứa bé được sinh an toàn vào tối thứ Ba. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The number of women delivering in hospital has increased. Số phụ nữ sinh con tại bệnh viện đã tăng. |
Số phụ nữ sinh con tại bệnh viện đã tăng. | Lưu sổ câu |
| 55 |
She was delivered of a healthy boy. Cô ấy sinh được một bé trai khỏe mạnh. |
Cô ấy sinh được một bé trai khỏe mạnh. | Lưu sổ câu |
| 56 |
He delivered the blow with all his force. Anh ấy tung cú đánh với toàn bộ sức lực. |
Anh ấy tung cú đánh với toàn bộ sức lực. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The company will deliver free of charge. Công ty sẽ giao hàng miễn phí. |
Công ty sẽ giao hàng miễn phí. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The letter was delivered to his office. Bức thư đã được gửi đến văn phòng của anh. |
Bức thư đã được gửi đến văn phòng của anh. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The package was delivered by hand. Gói hàng được giao tận tay. |
Gói hàng được giao tận tay. | Lưu sổ câu |
| 60 |
You can either collect the goods or have them delivered. Bạn có thể tự nhận hàng hoặc yêu cầu giao tận nơi. |
Bạn có thể tự nhận hàng hoặc yêu cầu giao tận nơi. | Lưu sổ câu |
| 61 |
She is due to deliver a lecture on genetic engineering. Cô ấy dự kiến sẽ giảng bài về công nghệ di truyền. |
Cô ấy dự kiến sẽ giảng bài về công nghệ di truyền. | Lưu sổ câu |
| 62 |
He delivered his lines confidently. Anh ấy đọc lời thoại một cách tự tin. |
Anh ấy đọc lời thoại một cách tự tin. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The court delivered its judgment earlier this month. Tòa án đã đưa ra phán quyết vào đầu tháng này. |
Tòa án đã đưa ra phán quyết vào đầu tháng này. | Lưu sổ câu |
| 64 |
These products deliver on customer expectations. Những sản phẩm này đáp ứng kỳ vọng của khách hàng. |
Những sản phẩm này đáp ứng kỳ vọng của khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Our aim is to deliver high-quality services at all times. Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng cao mọi lúc. |
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng cao mọi lúc. | Lưu sổ câu |
| 66 |
These changes will deliver real benefits for our customers. Những thay đổi này sẽ mang lại lợi ích thực sự cho khách hàng. |
Những thay đổi này sẽ mang lại lợi ích thực sự cho khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 67 |
It is a company that consistently delivers value to customers. Đây là công ty luôn mang lại giá trị cho khách hàng. |
Đây là công ty luôn mang lại giá trị cho khách hàng. | Lưu sổ câu |