| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
delight
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm vui, sự thích thú | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác vui sướng hoặc hài lòng |
Ví dụ: It was a delight to see the children happy
Thật là một niềm vui khi thấy bọn trẻ hạnh phúc |
Thật là một niềm vui khi thấy bọn trẻ hạnh phúc |
| 2 |
2
delight
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm vui, làm thích thú | Ngữ cảnh: Dùng khi khiến ai đó cảm thấy vui sướng |
Ví dụ: The magician delighted the audience with tricks
Ảo thuật gia đã làm khán giả thích thú với các màn ảo thuật |
Ảo thuật gia đã làm khán giả thích thú với các màn ảo thuật |
| 3 |
3
delightful
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪtfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thú vị, làm vui | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc sự việc mang lại niềm vui |
Ví dụ: The garden is a delightful place to relax
Khu vườn là nơi thú vị để thư giãn |
Khu vườn là nơi thú vị để thư giãn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||