Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

delightful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ delightful trong tiếng Anh

delightful /dɪˈlaɪtfəl/
- Tính từ : Thú vị, làm vui

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "delightful"

1 delight
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Niềm vui, sự thích thú Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác vui sướng hoặc hài lòng

Ví dụ:

It was a delight to see the children happy

Thật là một niềm vui khi thấy bọn trẻ hạnh phúc

2 delight
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm vui, làm thích thú Ngữ cảnh: Dùng khi khiến ai đó cảm thấy vui sướng

Ví dụ:

The magician delighted the audience with tricks

Ảo thuật gia đã làm khán giả thích thú với các màn ảo thuật

3 delightful
Phiên âm: /dɪˈlaɪtfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thú vị, làm vui Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc sự việc mang lại niềm vui

Ví dụ:

The garden is a delightful place to relax

Khu vườn là nơi thú vị để thư giãn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!